肩膀
jiān bǎngㄐㄧㄢ ㄅㄤˇ
Hán Việt: KIÊN BÀNG
Phồn thể: 肩膀
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
vai, bờ vai
Ví dụ
他拍了拍我的肩膀。
tā pāi le pāi wǒ de jiān bǎng.
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi.
背包太重,肩膀很疼。
bēi bāo tài zhòng, jiān bǎng hěn téng.
Ba lô nặng quá, vai đau lắm.
孩子坐在爸爸的肩膀上。
hái zi zuò zài bà ba de jiān bǎng shàng.
Đứa bé ngồi trên vai bố.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KIÊN · 8 nét
BÀNG · 14 nét