Bỏ qua, tới nội dung

疲劳

pí láoㄆㄧˊ ㄌㄠˊ

Hán Việt: BÌ LAO

Phồn thể: 疲勞

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)

mệt mỏi; mỏi mệt; (vật liệu) mỏi

Trang trọng hơn 累.

Ví dụ

  • 长时间看电脑,眼睛容易疲劳。

    cháng shí jiān kàn diàn nǎo, yǎn jīng róng yì pí láo.

    Nhìn máy tính lâu, mắt dễ mỏi.

  • 疲劳驾驶非常危险。

    pí láo jià shǐ fēi cháng wēi xiǎn.

    Lái xe khi mệt mỏi rất nguy hiểm.

  • 工作了一周,大家都很疲劳。

    gōng zuò le yì zhōu, dà jiā dōu hěn pí láo.

    Làm việc cả tuần, mọi người đều rất mệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌ · 10 nét

LAO · 7 nét