Bỏ qua, tới nội dung

抽烟

chōu yānㄔㄡ ㄧㄢ

Hán Việt: TRỪU YÊN

Phồn thể: 抽煙

HSK 4

Nghĩa(động từ)

hút thuốc

Đồng nghĩa: 吸烟 (trang trọng, biển báo: 禁止吸烟).

Ví dụ

  • 这里不能抽烟。

    zhè lǐ bù néng chōu yān.

    Ở đây không được hút thuốc.

  • 我爸爸已经不抽烟了。

    wǒ bà ba yǐ jīng bù chōu yān le.

    Bố tôi đã bỏ thuốc rồi.

  • 抽烟对身体不好。

    chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo.

    Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRỪU · 8 nét

rút, rút ra; hút (thuốc); dành (thời gian); quất, vụt; bốc (thăm)

YÊN · 10 nét

khói; thuốc lá; sương khói, hơi