Bỏ qua, tới nội dung

量

liángㄌㄧㄤˊ

Hán Việt: LƯƠNG

Phồn thể: 量

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩaliáng(danh từ, động từ)

đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)

量体温 (đo nhiệt độ), 量血压 (đo huyết áp), 量身高 (đo chiều cao).

Ví dụ

  • 护士给我量了体温。

    hù shì gěi wǒ liáng le tǐ wēn.

    Y tá đã đo nhiệt độ cho tôi.

  • 请帮我量一下这张桌子有多长。

    qǐng bāng wǒ liáng yí xià zhè zhāng zhuō zi yǒu duō cháng.

    Giúp tôi đo cái bàn này dài bao nhiêu.

  • 做衣服前要先量尺寸。

    zuò yī fu qián yào xiān liáng chǐ cùn.

    Trước khi may áo phải đo kích thước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaliàng(danh từ, động từ)

lượng, số lượng, khối lượng; sức chứa, sức (ăn, uống); độ lượng

Thường làm hậu tố: 工作量, 产量 (sản lượng), 数量 (số lượng), 质量 (chất lượng), 酒量 (tửu lượng).

Ví dụ

  • 今天的工作量很大。

    jīn tiān de gōng zuò liáng hěn dà.

    Khối lượng công việc hôm nay rất lớn.

  • 他饭量不大。

    tā fàn liàng bú dà.

    Anh ấy ăn không nhiều.

  • 这个月的产量提高了。

    zhè ge yuè de chǎn liàng tí gāo le.

    Sản lượng tháng này đã tăng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯỢNG · 12 nét

đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)