食用
shí yòngㄕˊ ㄩㄥˋ
Hán Việt: THỰC DỤNG
Phồn thể: 食用
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ăn, dùng làm thức ăn; ăn được
Ví dụ
这种蘑菇不能食用。
zhè zhǒng mó gu bù néng shí yòng.
Loại nấm này không ăn được.
请在三天内食用。
qǐng zài sān tiān nèi shí yòng.
Vui lòng sử dụng trong vòng ba ngày.
买食用油要看生产日期。
mǎi shí yòng yóu yào kàn shēng chǎn rì qī.
Mua dầu ăn phải xem ngày sản xuất.
Từ hay nhầm
- 实用 — Cùng âm shíyòng: 实用 là thiết thực, hữu dụng; 食用 là ăn, dùng làm thực phẩm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỰC · 9 nét
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)