抢救
qiǎng jiùㄑㄧㄤˇ ㄐㄧㄡˋ
Hán Việt: THƯƠNG CỨU
Phồn thể: 搶救
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cấp cứu; cứu chữa; cứu vớt (khẩn cấp)
Ví dụ
病人正在抢救室里。
bìng rén zhèng zài qiǎng jiù shì lǐ.
Bệnh nhân đang ở phòng cấp cứu.
医生们抢救了三个小时。
yī shēng men qiǎng jiù le sān gè xiǎo shí.
Các bác sĩ đã cấp cứu suốt ba tiếng.
经过抢救,他终于醒了。
jīng guò qiǎng jiù, tā zhōng yú xǐng le.
Sau khi được cấp cứu, cuối cùng anh ấy đã tỉnh lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 7 nét
(văn viết) đập (đầu) xuống đất; ngược chiều (trong 呼天抢地)
CỨU · 11 nét
cứu, cứu giúp, cứu chữa