Bỏ qua, tới nội dung

好处

hǎo chuㄏㄠˇ ㄔㄨ˙

Hán Việt: HẢO XỨ

Phồn thể: 好處

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩahǎo chu(danh từ)

lợi ích, điều tốt, cái lợi

Cấu trúc: 对……有好处 (có lợi cho…). Trái nghĩa: 坏处.

Ví dụ

  • 多运动对身体有好处。

    duō yùn dòng duì shēn tǐ yǒu hǎo chù.

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

  • 住在学校附近有很多好处。

    zhù zài xué xiào fù jìn yǒu hěn duō hǎo chù.

    Sống gần trường có nhiều cái lợi.

  • 这样做对你没有好处。

    zhè yàng zuò duì nǐ méi yǒu hǎo chù.

    Làm như vậy chẳng có lợi gì cho bạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahǎo chǔ(danh từ)

dễ chung sống, dễ hòa hợp (về tính tình)

Ví dụ

  • 他脾气好,很好处。

    tā pí qì hǎo, hěn hǎo chù.

    Anh ấy tính tốt, rất dễ sống chung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

XỨ · 5 nét

sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt