Bỏ qua, tới nội dung

嘴巴

zuǐ baㄗㄨㄟˇ ㄅㄚ˙

Hán Việt: CHỦY BA

Phồn thể: 嘴巴

HSK 3.0 · 5TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

miệng, cái mồm (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ của 嘴. 嘴巴甜 = khéo nói, miệng ngọt.

Lượng từ đi kèm: 张、个

Ví dụ

  • 请张开嘴巴,我看看。

    qǐng zhāng kāi zuǐ ba, wǒ kàn kàn.

    Hãy há miệng ra, tôi xem nào.

  • 这个小孩嘴巴很甜。

    zhè ge xiǎo hái zuǐ ba hěn tián.

    Đứa bé này miệng rất ngọt.

  • 你的嘴巴上有饭粒。

    nǐ de zuǐ ba shàng yǒu fàn lì.

    Trên miệng bạn có hạt cơm kìa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦY · 16 nét

miệng; mỏ; vòi (ấm)

BA · 4 nét