网球
wǎng qiúㄨㄤˇ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: VÕNG CẦU
Phồn thể: 網球
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
quần vợt, tennis; quả bóng tennis
Chơi tennis: 打网球.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我每周六下午打网球。
wǒ měi zhōu liù xià wǔ dǎ wǎng qiú.
Chiều thứ Bảy hằng tuần tôi chơi tennis.
你会打网球吗?
nǐ huì dǎ wǎng qiú ma?
Bạn biết chơi quần vợt không?
他在电视上看网球比赛。
tā zài diàn shì shàng kàn wǎng qiú bǐ sài.
Anh ấy xem trận quần vợt trên tivi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÕNG · 6 nét
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu