手指
shǒu zhǐㄕㄡˇ ㄓˇ
Hán Việt: THỦ CHỈ
Phồn thể: 手指
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ngón tay
Lượng từ đi kèm: 个、只
Ví dụ
我切菜时切到了手指。
wǒ qiè cài shí qiè dào le shǒu zhǐ.
Tôi thái rau bị đứt vào ngón tay.
他用手指着地图上的一个地方。
tā yòng shǒu zhǐ zhe dì tú shàng de yí gè dì fang.
Anh ấy lấy tay chỉ vào một chỗ trên bản đồ.
她的手指又细又长。
tā de shǒu zhǐ yòu xì yòu cháng.
Ngón tay cô ấy vừa thon vừa dài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
CHỈ · 9 nét
ngón tay; chỉ, trỏ; ám chỉ, nói đến; trông cậy