姿势
zī shìㄗ ㄕˋ
Hán Việt: TƯ THẾ
Phồn thể: 姿勢
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
tư thế, dáng điệu
Ví dụ
写字的时候要注意姿势。
xiě zì de shí hòu yào zhù yì zī shì.
Khi viết chữ phải chú ý tư thế.
这个姿势拍照很好看。
zhè ge zī shì pāi zhào hěn hǎo kàn.
Tư thế này chụp ảnh rất đẹp.
长时间保持一个姿势对身体不好。
cháng shí jiān bǎo chí yí gè zī shì duì shēn tǐ bù hǎo.
Giữ một tư thế trong thời gian dài không tốt cho cơ thể.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 9 nét
THẾ · 8 nét