Bỏ qua, tới nội dung

中药

zhōng yàoㄓㄨㄥ ㄧㄠˋ

Hán Việt: TRUNG DƯỢC

Phồn thể: 中藥

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thuốc Bắc, thuốc Đông y

Lượng từ: 服 (thang). Sắc thuốc: 煎药 / 熬药.

Lượng từ đi kèm: 服、种

Ví dụ

  • 中药很苦,但是很有效。

    zhōng yào hěn kǔ, dàn shì hěn yǒu xiào.

    Thuốc Bắc rất đắng nhưng rất hiệu quả.

  • 医生给我开了几服中药。

    yī shēng gěi wǒ kāi le jǐ fú zhōng yào.

    Bác sĩ kê cho tôi mấy thang thuốc Bắc.

  • 妈妈在厨房煎中药。

    mā ma zài chú fáng jiān zhōng yào.

    Mẹ đang sắc thuốc Bắc trong bếp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

DƯỢC · 9 nét

thuốc