Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 1101–1200 trong 1543
- 推广tuī guǎngTHÔI QUẢNGmở rộng, phổ biến, quảng bá
- 营业yíng yèDOANH NGHIỆPkinh doanh, mở cửa buôn bán
- 古代gǔ dàiCỔ ĐẠIthời cổ đại, thời xưa
- 中华民族Zhōng huá mín zúTRUNG HOA DÂN TỘCdân tộc Trung Hoa
- 紧密jǐn mìKHẨN MẬTchặt chẽ, khăng khít, mật thiết
- 铃língLINHchuông (nhỏ); chuông (cửa, báo thức, trường học)
- 体力tǐ lìTHỂ LỰCthể lực, sức lực
- 农业nóng yèNÔNG NGHIỆPnông nghiệp
- 视为shì wéiTHỊ VIcoi là, xem như
- 诗人shī rénTHI NHÂNnhà thơ, thi nhân
- 打断dǎ duànĐẢ ĐOẠNngắt lời, cắt ngang; đánh gãy
- 洒sǎSÁIrắc, rải, vẩy (nước); làm đổ, vương vãi
- 语音yǔ yīnNGỮ ÂMngữ âm, phát âm; giọng nói, tin nhắn thoại
- 注重zhù zhòngCHÚ TRỌNGchú trọng, coi trọng
- 夜间yè jiānDẠ GIANban đêm, về đêm
- 有助于yǒu zhù yúHỮU TRỢ Ưgiúp ích cho, có lợi cho, góp phần vào
- 等候děng hòuĐẲNG HẬUchờ, đợi (trang trọng)
- 面积miàn jīDIỆN TÍCHdiện tích
- 桃táoĐÀOquả đào, cây đào
- 用力yòng lìDỤNG LỰCdùng sức, gắng sức, ra sức
- 广泛guǎng fànQUẢNG PHIẾMrộng rãi, rộng khắp, phổ biến
- 拨打bō dǎBÁT ĐẢgọi (điện), bấm số
- 加工jiā gōngGIA CÔNGgia công, chế biến
- 行程xíng chéngHÀNH TRÌNHhành trình, lịch trình (chuyến đi); quãng đường
- 手套shǒu tàoTHỦ SÁOgăng tay
- 品种pǐn zhǒngPHẨM CHỦNGgiống (cây, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng
- 记载jì zǎiKÝ TÁIghi chép, ghi lại; tài liệu ghi chép
- 悄悄qiāo qiāoTIỄU TIỄUlặng lẽ, khe khẽ, nhẹ nhàng, lén
- 差距chā jùSAI CỰkhoảng cách, sự chênh lệch
- 总共zǒng gòngTỔNG CỘNGtổng cộng, cả thảy
- 粮食liáng shiLƯƠNG THỰClương thực, ngũ cốc
- 证书zhèng shūCHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng
- 豆腐dòu fuĐẬU HỦđậu phụ; đậu hũ
- 促进cù jìnXÚC TIẾNthúc đẩy; xúc tiến
- 病房bìng fángBỆNH PHÒNGphòng bệnh; buồng bệnh (trong bệnh viện)
- 研发yán fāNGHIÊN PHÁTnghiên cứu và phát triển (R&D); phát triển (sản phẩm)
- 西装xī zhuāngTÂY TRANGcom-lê; vest; âu phục
- 优惠yōu huìƯU HUỆưu đãi; giảm giá
- 字母zì mǔTỰ MẪUchữ cái; mẫu tự
- 忙碌máng lùMANG LỤCbận rộn; tất bật
- 灰色huī sèHÔI SẮCmàu xám; (nghĩa bóng) u ám, bi quan; mập mờ
- 高档gāo dàngCAO ĐÁNGcao cấp; hạng sang
- 束ShùTHÚClượng từ: bó, chùm (hoa, ánh sáng); buộc, bó lại; ràng buộc
- 个别gè biéCÁ BIỆTriêng lẻ; cá biệt; một vài, số ít
- 蝴蝶hú diéHỒ ĐIỆPcon bướm
- 否定fǒu dìngPHỦ ĐỊNHphủ định; phủ nhận; bác bỏ
- 销量xiāo liàngTIÊU LƯỢNGdoanh số; lượng hàng bán ra
- 灵活líng huóLINH HOẠTlinh hoạt; nhanh nhẹn
- 分类fēn lèiPHÂN LOẠIphân loại
- 外部wài bùNGOẠI BỘbên ngoài; phía ngoài
- 亲切qīn qièTHÂN THIẾTthân thiết; thân mật; ân cần, niềm nở
- 预订yù dìngDỰ ĐÍNHđặt trước (phòng, vé, hàng)
- 充足chōng zúSUNG TÚCđầy đủ; dồi dào; sung túc
- 名称míng chēngDANH XƯNGtên gọi; tên (của sự vật, tổ chức)
- 向上xiàng shàngHƯỚNG THƯỢNGhướng lên trên; vươn lên, cầu tiến
- 预约yù yuēDỰ ƯỚCđặt lịch hẹn; hẹn trước
- 趋势qū shìXU THẾxu thế; xu hướng
- 艰苦jiān kǔGIAN KHỔgian khổ; vất vả, khó khăn
- 抢救qiǎng jiùTHƯƠNG CỨUcấp cứu; cứu chữa; cứu vớt (khẩn cấp)
- 名牌míng páiDANH BÀIhàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng; bảng tên
- 更换gēng huànCANH HOÁNthay; thay đổi; thay thế
- 丢失diū shīĐÂU THẤTđánh mất; làm mất; thất lạc
- 鼓掌gǔ zhǎngCỔ CHƯỞNGvỗ tay
- 学术xué shùHỌC THUẬThọc thuật
- 近期jìn qīCẬN KỲthời gian gần đây; sắp tới, trong thời gian tới
- 地理dì lǐĐỊA LÝđịa lý
- 翅膀chì bǎngSÍ BÀNGcánh (chim, côn trùng, máy bay)
- 阳台yáng táiDƯƠNG ĐÀIban công
- 名片míng piànDANH PHIẾNdanh thiếp
- 评píngBÌNHđánh giá; bình chọn; bình luận, phê bình
- 缓慢huǎn mànHOÃN MẠNchậm chạp; chậm rãi
- 行走xíng zǒuHÀNH TẨUđi lại; đi bộ
- 出自chū zìXUẤT TỰxuất phát từ; trích từ; do… mà ra
- 由此yóu cǐDO THỬtừ đó; do đó; theo đây
- 尾巴wěi baVĨ BAđuôi
- 罚款fá kuǎnPHẠT KHOẢNphạt tiền; tiền phạt
- 握手wò shǒuÁC THỦbắt tay
- 租金zū jīnTÔ KIMtiền thuê (nhà, xe, mặt bằng)
- 智能zhì néngTRÍ NĂNGthông minh (thiết bị); trí tuệ; năng lực trí tuệ
- 手工shǒu gōngTHỦ CÔNGthủ công; làm bằng tay
- 心态xīn tàiTÂM THÁItâm thái; tâm lý; thái độ tinh thần
- 总体zǒng tǐTỔNG THỂtổng thể; nhìn chung; toàn bộ
- 登录dēng lùĐĂNG LỤCđăng nhập; đăng ký, ghi tên
- 题目tí mùĐỀ MỤCđề bài; câu hỏi (bài thi); tiêu đề, đề tài
- 应对yìng duìỨNG ĐỐIứng phó; đối phó; ứng đối
- 节省jié shěngTIẾT TỈNHtiết kiệm; dành dụm
- 围巾wéi jīnVI CÂNkhăn quàng cổ
- 光线guāng xiànQUANG TUYẾNánh sáng; tia sáng
- 删除shān chúSAN TRỪxóa; xóa bỏ
- 强度qiáng dùCƯỜNG ĐỘcường độ; độ bền, độ chắc
- 车厢chē xiāngXA SƯƠNGtoa xe; khoang xe
- 一次性yī cì xìngNHẤT THỨ TÍNHdùng một lần; một lần duy nhất (trả, làm xong)
- 变动biàn dòngBIẾN ĐỘNGthay đổi; biến động
- 失眠shī miánTHẤT MIÊNmất ngủ
- 烧烤shāo kǎoTHIÊU KHẢOđồ nướng; nướng (thịt, BBQ)
- 新型xīn xíngTÂN HÌNHkiểu mới; loại mới
- 互动hù dòngHỖ ĐỘNGtương tác; giao lưu qua lại
- 优美yōu měiƯU MỸđẹp đẽ; duyên dáng; êm ái
- 将近jiāng jìnTƯƠNG CẬNgần; gần như; xấp xỉ
- 分布fēn bùPHÂN BỐphân bố; rải rác