总体
zǒng tǐㄗㄨㄥˇ ㄊㄧˇ
Hán Việt: TỔNG THỂ
Phồn thể: 總體
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
tổng thể; nhìn chung; toàn bộ
Cụm hay gặp: 总体来说 / 总体上 (nhìn chung).
Ví dụ
总体来说,这次旅行很愉快。
zǒng tǐ lái shuō, zhè cì lǚ xíng hěn yú kuài.
Nhìn chung, chuyến đi lần này rất vui.
公司的总体情况还不错。
gōng sī de zǒng tǐ qíng kuàng hái bú cuò.
Tình hình chung của công ty vẫn khá tốt.
我们先做一个总体计划。
wǒ men xiān zuò yí gè zǒng tǐ jì huà.
Chúng ta làm một kế hoạch tổng thể trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỔNG · 9 nét
luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
THỂ · 7 nét
Từ liên quan
- 总是 zǒng shì — luôn luôn, lúc nào cũng
- 总结 zǒng jié — tổng kết, tóm tắt; bản tổng kết
- 总统 zǒng tǒng — tổng thống
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 总裁 zǒng cái — tổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)
- 总算 zǒng suàn — cuối cùng cũng, rốt cuộc; nhìn chung cũng coi là
- 总理 zǒng lǐ — thủ tướng
- 总共 zǒng gòng — tổng cộng, cả thảy