车厢
chē xiāngㄔㄜ ㄒㄧㄤ
Hán Việt: XA SƯƠNG
Phồn thể: 車廂
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
toa xe; khoang xe
Lượng từ: 一节车厢.
Lượng từ đi kèm: 节
Ví dụ
我们在第五节车厢。
wǒ men zài dì wǔ jié chē xiāng.
Chúng tôi ở toa số năm.
地铁车厢里人很多。
dì tiě chē xiāng lǐ rén hěn duō.
Trong toa tàu điện ngầm rất đông người.
车厢内禁止吸烟。
chē xiāng nèi jìn zhǐ xī yān.
Cấm hút thuốc trong toa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
SƯƠNG · 11 nét