尾巴
wěi baㄨㄟˇ ㄅㄚ˙
Hán Việt: VĨ BA
Phồn thể: 尾巴
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đuôi
Khẩu ngữ cũng đọc yǐba.
Ví dụ
小狗高兴地摇尾巴。
xiǎo gǒu gāo xìng dì yáo wěi ba.
Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi.
这只猫的尾巴很长。
zhè zhī māo de wěi ba hěn cháng.
Con mèo này có cái đuôi rất dài.
飞机的尾巴上有公司的标志。
fēi jī de wěi ba shàng yǒu gōng sī de biāo zhì.
Đuôi máy bay có logo của hãng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VĨ · 7 nét
BA · 4 nét