营业
yíng yèㄧㄥˊ ㄧㄝˋ
Hán Việt: DOANH NGHIỆP
Phồn thể: 營業
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
kinh doanh, mở cửa buôn bán
Ví dụ
这家超市二十四小时营业。
zhè jiā chāo shì èr shí sì xiǎo shí yíng yè.
Siêu thị này mở cửa 24 giờ.
银行的营业时间是几点到几点?
yín háng de yíng yè shí jiān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
Giờ làm việc của ngân hàng là từ mấy giờ đến mấy giờ?
春节期间商店暂停营业。
chūn jié qī jiān shāng diàn zàn tíng yíng yè.
Dịp Tết cửa hàng tạm ngừng kinh doanh.
Từ hay nhầm
- 企业 — Hán Việt 营业 là “doanh nghiệp” nhưng nghĩa là kinh doanh, mở cửa bán hàng; còn “doanh nghiệp” (công ty) tiếng Trung là 企业.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DOANH · 11 nét
NGHIỆP · 5 nét