Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9
4875 từ
Từ 1–100 trong 4875
- 所谓suǒ wèiSỞ VỊcái gọi là; (无所谓) không quan trọng, sao cũng được
- 恐怖kǒng bùKHỦNG BỐkinh hoàng, đáng sợ, rùng rợn; khủng bố
- 钟ZhōngCHUNGđồng hồ (treo tường, để bàn); chuông; giờ, phút (几点钟, 分钟); (cũng là họ Chung)
- 军事jūn shìQUÂN SỰquân sự
- 吻wěnVẪNhôn; nụ hôn
- 选举xuǎn jǔTUYỂN CỬbầu cử, bầu chọn
- 丁DīngĐINHhọ Đinh; Đinh (can thứ tư, hạng tư); miếng thái hạt lựu (肉丁)
- 孤单gū dānCÔ ĐƠNcô đơn, lẻ loi, đơn độc
- 宗教zōng jiàoTÔN GIÁOtôn giáo
- 豪华háo huáHÀO HOAsang trọng, xa hoa
- 甩shuǎivung, vẩy, quăng; bỏ lại phía sau; đá (bỏ người yêu)
- 乖guāiQUAIngoan (trẻ con, thú cưng); lanh lợi
- 宇宙yǔ zhòuVŨ TRỤvũ trụ
- 瞎xiāHẠTmù; bừa, mò, linh tinh (瞎说, 瞎猜)
- 借口jiè kǒuTÁ KHẨUcớ, lý do thoái thác; lấy cớ
- 应付yìng fuỨNG PHÓứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 企图qǐ túXÍ ĐỒmưu đồ, toan tính, âm mưu (ý xấu)
- 假装jiǎ zhuāngGIẢ TRANGgiả vờ, làm bộ
- 统治tǒng zhìTHỐNG TRỊthống trị, cai trị; sự thống trị
- 逃避táo bìĐÀO TỊtrốn tránh, né tránh
- 抗议kàng yìKHÁNG NGHỊphản đối, kháng nghị; cuộc biểu tình phản đối
- 光荣guāng róngQUANG VINHvẻ vang, vinh quang, vinh dự
- 卡车kǎ chēxe tải
- 倒霉dǎo méiĐẢO MÔIxui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
- 难怪nán guàiNAN QUÁIthảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 真理zhēn lǐCHÂN LÝchân lý, sự thật
- 丝毫sī háoTI HÀOmảy may, chút xíu, một chút (thường dùng trong câu phủ định)
- 电台diàn táiĐIỆN ĐÀIđài phát thanh; máy thu phát vô tuyến
- 自私zì sīTỰ TƯích kỷ
- 撕sīTÊxé
- 皇后huáng hòuHOÀNG HẬUhoàng hậu
- 罪犯zuì fànTỘI PHẠMtội phạm, phạm nhân
- 煎jiānTIỄNrán, chiên (ít dầu), áp chảo; sắc (thuốc)
- 数码shù mǎSỐ MÃkỹ thuật số; con số, chữ số
- 问候wèn hòuVẤN HẬUhỏi thăm, gửi lời chào; lời hỏi thăm
- 棉花mián huaMIÊN HOAbông, cây bông, bông vải
- 讽刺fěng cìPHÚNG THÍCHchâm biếm, mỉa mai, trào phúng
- 糊涂hú tuHỒ ĐỒhồ đồ, lú lẫn, mơ hồ, lẫn lộn
- 何必hé bìHÀ TẤThà tất; cần gì phải; việc gì phải
- 废话fèi huàPHẾ THOẠIlời vô ích; nói nhảm; (khẩu ngữ) nói thừa, hỏi thừa
- 嫩nènNỘNnon; mềm, mềm mại; (màu) nhạt; (người) non nớt, thiếu kinh nghiệm
- 沙滩shā tānSA THANbãi cát; bãi biển
- 地毯dì tǎnĐỊA THẢMthảm (trải sàn)
- 钢铁gāng tiěCƯƠNG THIẾTsắt thép; gang thép
- 荣幸róng xìngVINH HẠNHvinh hạnh; hân hạnh
- 侵略qīn lu:èXÂM LƯỢCxâm lược
- 何况hé kuàngHÀ HUỐNGhuống chi; huống hồ; hơn nữa
- 绳子shéng ziTHẰNG TỬdây thừng; sợi dây
- 赞美zàn měiTÁN MỸca ngợi; khen ngợi; tán dương
- 柜台guì táiQUỸ ĐÀIquầy (hàng, giao dịch, lễ tân)
- 辩论biàn lùnBIỆN LUẬNtranh luận; biện luận; cuộc tranh biện
- 怪不得guài bu deQUÁI BẤT ĐẮCthảo nào; hèn chi; chẳng trách
- 体贴tǐ tiēTHỂ THIẾPchu đáo; ân cần; biết quan tâm, thông cảm
- 蜡烛là zhúLẠP CHÚCnến; đèn cầy
- 缘故yuán gùDUYÊN CỐduyên cớ; nguyên do; lý do
- 宁可nìng kěNINH KHẢthà; thà rằng
- 零件líng jiànLINH KIỆNlinh kiện; phụ tùng; chi tiết máy
- 雇佣gù yōngCỐ DONGthuê (người làm); tuyển dụng
- 时髦shí máoTHỜI MAOhợp thời trang, mốt, sành điệu
- 支票zhī piàoCHI PHIẾUséc, chi phiếu
- 硬币yìng bìNGẠNH TỆtiền xu, đồng xu
- 英俊yīng jùnANH TUẤNanh tuấn, đẹp trai, khôi ngô
- 日程rì chéngNHẬT TRÌNHlịch trình, chương trình làm việc (theo ngày)
- 窗帘chuāng liánSONG LIÊMrèm cửa sổ
- 鸽子gē ziCÁP TỬchim bồ câu
- 操心cāo xīnTHAO TÂMlo lắng, bận tâm, nhọc lòng
- 测验cè yànTRẮC NGHIỆMbài kiểm tra; kiểm tra, sát hạch
- 丙bǐngBÍNHBính (can thứ ba trong Thiên can); thứ ba (sau 甲, 乙)
- 抽屉chōu tiTRỪU THẾngăn kéo
- 胡说hú shuōHỒ THUYẾTnói bậy, nói nhảm, nói linh tinh
- 狡猾jiǎo huáGIẢO HOẠTxảo quyệt, gian xảo, ranh mãnh
- 光滑guāng huáQUANG HOẠTnhẵn bóng, trơn láng, mịn màng
- 发抖fā dǒuPHÁT ĐẨUrun, run rẩy
- 幸亏xìng kuīHẠNH KHUYmay mà, may sao, cũng may
- 肥皂féi zàoPHÌ TẠOxà phòng
- 罐头guàn touQUÁN ĐẦUđồ hộp, hộp (thực phẩm đóng hộp)
- 尖锐jiān ruìTIÊM DUỆsắc nhọn; gay gắt, sắc bén (lời lẽ, mâu thuẫn); chói tai
- 艰巨jiān jùGIAN CỰgian khổ, nặng nề, khó khăn to lớn (nhiệm vụ)
- 惭愧cán kuìTÀM QUÝhổ thẹn, xấu hổ, áy náy
- 振动zhèn dòngCHẤN ĐỘNGrung, rung động, dao động
- 执照zhí zhàoCHẤP CHIẾUgiấy phép, chứng chỉ hành nghề
- 坦率tǎn shuàiTHẢN SUẤTthẳng thắn, bộc trực
- 收据shōu jùTHU CỨbiên lai, giấy biên nhận
- 诚恳chéng kěnTHÀNH KHẨNthành khẩn, chân thành
- 丝绸sī chóuTI TRÙlụa, tơ lụa
- 责备zé bèiTRÁCH BỊtrách mắng, trách móc, khiển trách
- 刻苦kè kǔKHẮC KHỔchăm chỉ, chịu khó, khắc khổ (học tập, rèn luyện)
- 磁带cí dàiTỪ ĐỚIbăng từ, băng cát-xét
- 嚷rǎngNHƯỢNGla, hét, kêu ầm lên; làm ầm ĩ
- 轻视qīng shìKHINH THỊcoi thường, xem nhẹ, khinh thường
- 疼爱téng àiĐÔNG ÁIthương yêu, cưng chiều (người trên với người dưới)
- 吃亏chī kuīNGẬT KHUYchịu thiệt, bị thiệt, lỗ; ở thế bất lợi
- 苗条miáo tiaoMIÊU ĐIỀUthon thả, mảnh mai (dáng người, thường nói về phụ nữ)
- 光盘guāng pánQUANG BÀNđĩa CD, đĩa DVD, đĩa quang
- 寺庙sì miàoTỰ MIẾUchùa chiền, đền miếu
- 照常zhào chángCHIẾU THƯỜNGnhư thường lệ, vẫn như bình thường
- 慌张huāng zhāngHOẢNG TRƯƠNGhoảng hốt, cuống quýt, luống cuống
- 敬爱jìng àiKÍNH ÁIkính yêu, kính mến
- 湿润shī rùnTHẤP NHUẬNẩm, ẩm ướt, ẩm mượt
- 田野tián yěĐIỀN DÃđồng ruộng, cánh đồng