Bỏ qua, tới nội dung

鼓掌

gǔ zhǎngㄍㄨˇ ㄓㄤˇ

Hán Việt: CỔ CHƯỞNG

Phồn thể: 鼓掌

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

vỗ tay

Cấu trúc: 为……鼓掌 (vỗ tay cho ai).

Ví dụ

  • 表演结束后,大家热烈鼓掌。

    biǎo yǎn jié shù hòu, dà jiā rè liè gǔ zhǎng.

    Kết thúc tiết mục, mọi người vỗ tay nhiệt liệt.

  • 让我们鼓掌欢迎新同事。

    ràng wǒ men gǔ zhǎng huān yíng xīn tóng shì.

    Chúng ta hãy vỗ tay chào đón đồng nghiệp mới.

  • 观众为他鼓掌。

    guān zhòng wèi tā gǔ zhǎng.

    Khán giả vỗ tay cho anh ấy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỔ · 13 nét

cái trống; đánh (trống), gõ; phồng lên; cổ vũ

CHƯỞNG · 12 nét