Bỏ qua, tới nội dung

诗人

shī rénㄕ ㄖㄣˊ

Hán Việt: THI NHÂN

Phồn thể: 詩人

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nhà thơ, thi nhân

Ví dụ

  • 他是一位有名的诗人。

    tā shì yí wèi yǒu míng de shī rén.

    Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng.

  • 唐朝出了很多伟大的诗人。

    táng cháo chū le hěn duō wěi dà de shī rén.

    Đời Đường có rất nhiều nhà thơ vĩ đại.

  • 她从小就想成为诗人。

    tā cóng xiǎo jiù xiǎng chéng wéi shī rén.

    Từ nhỏ cô ấy đã muốn trở thành nhà thơ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THI · 8 nét

thơ, bài thơ; (viết tắt của 诗经: Kinh Thi)

NHÂN · 2 nét

người; con người