Bỏ qua, tới nội dung

将近

jiāng jìnㄐㄧㄤ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: TƯƠNG CẬN

Phồn thể: 將近

HSK 6HSK 3.0 · 5

Nghĩa(phó từ)

gần; gần như; xấp xỉ

Đứng trước số lượng; văn viết hơn 差不多.

Ví dụ

  • 我在中国生活了将近五年。

    wǒ zài zhōng guó shēng huó le jiāng jìn wǔ nián.

    Tôi đã sống ở Trung Quốc gần năm năm.

  • 会议开了将近三个小时。

    huì yì kāi le jiāng jìn sān gè xiǎo shí.

    Cuộc họp kéo dài gần ba tiếng.

  • 将近一半的员工同意这个计划。

    jiāng jìn yí bàn de yuán gōng tóng yì zhè ge jì huà.

    Gần một nửa số nhân viên đồng ý kế hoạch này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 9 nét

sẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)

CẬN · 7 nét

gần; gần đây; xấp xỉ