Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 901–1000 trong 1543
- 依据yī jùY CỨcăn cứ, dựa vào; căn cứ, cơ sở
- 挣zhèngTRÁNHkiếm (tiền); giãy ra, vùng thoát
- 观念guān niànQUAN NIỆMquan niệm, ý niệm, tư tưởng
- 催cuīTHÔIgiục, thúc giục, hối thúc
- 大胆dà dǎnĐẠI ĐẢMto gan, mạnh dạn, táo bạo
- 改革gǎi géCẢI CÁCHcải cách
- 嘴巴zuǐ baCHỦY BAmiệng, cái mồm (khẩu ngữ)
- 留言liú yánLƯU NGÔNđể lại lời nhắn, bình luận; lời nhắn
- 告别gào biéCÁO BIỆTchia tay, từ biệt, tạm biệt
- 秘书mì shūBÍ THƯthư ký
- 捐juānQUYÊNquyên góp, ủng hộ, hiến tặng
- 卧室wò shìNGỌA THẤTphòng ngủ
- 众多zhòng duōCHÚNG ĐAđông đảo, rất nhiều
- 失误shī wùTHẤT NGỘsai sót, lỗi, sơ suất; mắc lỗi
- 含量hán liàngHÀM LƯỢNGhàm lượng
- 燃烧rán shāoNHIÊN THIÊUcháy, đốt cháy, bùng cháy
- 反复fǎn fùPHẢN PHỤClặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thường
- 牙齿yá chǐNHA XỈrăng
- 极其jí qíCỰC KỲcực kỳ, vô cùng (văn viết)
- 尊敬zūn jìngTÔN KÍNHtôn kính, kính trọng; kính thưa
- 包装bāo zhuāngBAO TRANGđóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
- 开通kāi tōngKHAI THÔNGkhai thông, mở (tuyến đường); kích hoạt, đăng ký (dịch vụ)
- 宠物chǒng wùSỦNG VẬTthú cưng, vật nuôi
- 增zēngTĂNGtăng, thêm
- 四处sì chùTỨ XỨkhắp nơi, xung quanh
- 同情tóng qíngĐỒNG TÌNHthông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 病情bìng qíngBỆNH TÌNHbệnh tình, tình trạng bệnh
- 说不定shuō bu dìngTHUYẾT BẤT ĐỊNHkhông chừng, biết đâu, có lẽ; khó nói
- 场所chǎng suǒTRƯỜNG SỞnơi, địa điểm, chỗ (công cộng)
- 挑选tiāo xuǎnKHIÊU TUYỂNchọn, lựa chọn, kén chọn
- 成本chéng běnTHÀNH BẢNgiá thành, chi phí
- 亲人qīn rénTHÂN NHÂNngười thân, người ruột thịt
- 早已zǎo yǐTẢO DĨđã từ lâu, sớm đã
- 睡眠shuì miánTHỤY MIÊNgiấc ngủ; ngủ; chế độ ngủ (máy tính)
- 比例bǐ lìTỈ LỆtỷ lệ; tỷ lệ xích
- 输入shū rùTHÂU NHẬPnhập (dữ liệu, mật khẩu); nhập khẩu, đưa vào
- 灯光dēng guāngĐĂNG QUANGánh đèn, ánh sáng đèn
- 色彩sè cǎiSẮC THÁImàu sắc; sắc thái
- 劳动láo dòngLAO ĐỘNGlao động
- 创新chuàng xīnSÁNG TÂNđổi mới, sáng tạo; sự đổi mới
- 事先shì xiānSỰ TIÊNtrước, từ trước (khi sự việc xảy ra)
- 失业shī yèTHẤT NGHIỆPthất nghiệp, mất việc
- 无效wú xiàoVÔ HIỆUvô hiệu, không có hiệu lực; không hiệu quả
- 哎呀āi yāthán từ: ối, trời ơi, ôi chao (ngạc nhiên, than phiền, tiếc)
- 新人xīn rénTÂN NHÂNngười mới; cô dâu chú rể; nhân tài mới
- 刚好gāng hǎoCƯƠNG HẢOvừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 规律guī lǜQUY LUẬTquy luật; điều độ, có nề nếp
- 待遇dài yùĐÃI NGỘđãi ngộ, chế độ (lương, phúc lợi); sự đối xử
- 比分bǐ fēnTỈ PHÂNtỷ số (trận đấu)
- 淡dànĐẠMnhạt (vị, màu); loãng; thờ ơ, lạnh nhạt; ế ẩm (buôn bán)
- 上下shàng xiàTHƯỢNG HẠtrên dưới; khoảng, chừng (đứng sau số); lên xuống; từ trên xuống dưới (toàn thể)
- 物理wù lǐVẬT LÝvật lý
- 机器人jī qì rénCƠ KHÍ NHÂNngười máy, rô-bốt
- 前途qián túTIỀN ĐỒtiền đồ, tương lai, triển vọng
- 营养yíng yǎngDINH DƯỠNGdinh dưỡng, chất bổ
- 说服shuō fúTHUYẾT PHỤCthuyết phục
- 朵duǒĐÓAlượng từ: bông, đóa (hoa), đám (mây)
- 成人chéng rénTHÀNH NHÂNngười lớn, người trưởng thành; trưởng thành
- 距jùCỰcách (khoảng cách); khoảng cách
- 汽油qì yóuKHÍ DUxăng
- 传递chuán dìTRUYỀN ĐỆtruyền, chuyền, chuyển (đồ vật, thông tin, cảm xúc)
- 浓nóngNỒNGđậm, đặc, nồng; dày (sương, khói)
- 毛病máo bìngMAO BỆNHlỗi, hỏng hóc, trục trặc; tật xấu; bệnh vặt
- 沿yánDUYÊNdọc theo, men theo; mép, bờ, ven
- 逻辑luó jiLA TẬPlô-gích, logic
- 脸色liǎn sèKIỂM SẮCsắc mặt, nét mặt
- 用品yòng pǐnDỤNG PHẨMđồ dùng, vật dụng
- 擅长shàn chángTHIỆN TRƯỜNGgiỏi về, sở trường về
- 兔子tù ziTHỐ TỬcon thỏ
- 弯wānLOANcong, uốn cong; khúc quanh, chỗ rẽ; cúi (lưng)
- 忽视hū shìHỐT THỊxem nhẹ, coi thường, bỏ qua, lơ là
- 密切mì qièMẬT THIẾTmật thiết, gần gũi, thân thiết; chặt chẽ, sát sao
- 哲学zhé xuéTRIẾT HỌCtriết học
- 光明guāng míngQUANG MINHánh sáng; sáng sủa, tươi sáng (tương lai); quang minh, ngay thẳng
- 嘉宾jiā bīnGIA TÂNkhách quý; khách mời (chương trình)
- 象征xiàng zhēngTƯỢNG TRƯNGtượng trưng, biểu tượng; tượng trưng cho
- 小型xiǎo xíngTIỂU HÌNHloại nhỏ, cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
- 本质běn zhìBẢN CHẤTbản chất
- 提问tí wènĐỀ VẤNđặt câu hỏi, hỏi; câu hỏi
- 录取lù qǔLỤC THỦtuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
- 浅qiǎnTHIỂNnông, cạn; nhạt (màu); dễ hiểu, nông cạn; (thời gian, quan hệ) ngắn, chưa sâu
- 犹豫yóu yùDO DỰdo dự, chần chừ
- 实践shí jiànTHỰC TIỄNthực tiễn, thực hành; đưa vào thực tế, thực hiện
- 当前dāng qiánĐƯƠNG TIỀNhiện nay, trước mắt, hiện tại
- 好转hǎo zhuǎnHẢO CHUYỂNchuyển biến tốt, khá lên, đỡ hơn
- 早期zǎo qīTẢO KỲthời kỳ đầu, giai đoạn đầu, sơ kỳ
- 难得nán déNAN ĐẮChiếm có, khó có được; hiếm khi, ít khi
- 讲述jiǎng shùGIẢNG THUẬTkể lại, thuật lại, trình bày
- 从前cóng qiánTÒNG TIỀNtrước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
- 大厦dà shàĐẠI HẠtòa nhà lớn, cao ốc (thường dùng trong tên tòa nhà)
- 损害sǔn hàiTỔN HẠIlàm tổn hại, gây hại; tổn hại
- 品质pǐn zhìPHẨM CHẤTphẩm chất (con người); chất lượng (sản phẩm, dịch vụ)
- 设立shè lìTHIẾT LẬPthành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)
- 预防yù fángDỰ PHÒNGphòng ngừa, đề phòng, dự phòng
- 效率xiào lǜHIỆU SUẤThiệu suất, hiệu quả (làm việc)
- 情景qíng jǐngTÌNH CẢNHcảnh tượng, quang cảnh; tình cảnh, tình huống
- 必然bì ránTẤT NHIÊNtất nhiên, tất yếu, chắc chắn sẽ
- 珍贵zhēn guìTRÂN QUÝquý giá, quý báu, trân quý
- 赔péiBỒIbồi thường, đền; lỗ (vốn); xin (lỗi)
- 摘zhāiTRÍCHhái (hoa, quả); tháo, bỏ (kính, mũ); trích (đoạn văn)