互动
hù dòngㄏㄨˋ ㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: HỖ ĐỘNG
Phồn thể: 互動
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
tương tác; giao lưu qua lại
Ví dụ
这位老师上课很喜欢和学生互动。
zhè wèi lǎo shī shàng kè hěn xǐ huan hé xué shēng hù dòng.
Thầy giáo này rất thích tương tác với học sinh trong giờ học.
节目里有很多互动环节。
jié mù lǐ yǒu hěn duō hù dòng huán jié.
Chương trình có nhiều phần giao lưu tương tác.
父母要多和孩子互动。
fù mǔ yào duō hé hái zi hù dòng.
Cha mẹ nên tương tác nhiều với con cái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỖ · 4 nét
ĐỘNG · 6 nét
động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động