Bỏ qua, tới nội dung

否定

fǒu dìngㄈㄡˇ ㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: PHỦ ĐỊNH

Phồn thể: 否定

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phủ định; phủ nhận; bác bỏ

Trái nghĩa: 肯定.

Ví dụ

  • 经理否定了我的计划。

    jīng lǐ fǒu dìng le wǒ de jì huà.

    Giám đốc đã bác bỏ kế hoạch của tôi.

  • 不要轻易否定自己。

    bú yào qīng yì fǒu dìng zì jǐ.

    Đừng dễ dàng phủ nhận bản thân.

  • 他给了一个否定的回答。

    tā gěi le yí gè fǒu dìng de huí dá.

    Anh ấy đưa ra câu trả lời phủ định.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỦ · 7 nét

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định