Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 1201–1300 trong 1543
- 必需bì xūTẤT NHUcần thiết; thiết yếu; không thể thiếu
- 赛场sài chǎngTÁI TRƯỜNGsân thi đấu; trường đua
- 人力rén lìNHÂN LỰCnhân lực; sức người
- 递dìĐỆđưa; chuyển; trao
- 低头dī tóuĐÊ ĐẦUcúi đầu; chịu khuất phục, nhượng bộ
- 子女zǐ nǚTỬ NỮcon cái
- 面向miàn xiàngDIỆN HƯỚNGhướng về; quay mặt về; dành cho (đối tượng)
- 消费者xiāo fèi zhěTIÊU PHÍ GIẢngười tiêu dùng
- 种植zhòng zhíCHỦNG THỰCtrồng; trồng trọt
- 住房zhù fángTRÚ PHÒNGnhà ở
- 台阶tái jiēĐÀI GIAIbậc thềm; bậc cầu thang; (nghĩa bóng) lối thoát khỏi tình huống khó xử
- 打听dǎ tingĐẢ THÍNHhỏi thăm; dò hỏi; nghe ngóng
- 此后cǐ hòuTHỬ HẬUtừ đó về sau; sau đó
- 打包dǎ bāoĐẢ BAOđóng gói; gói mang về (đồ ăn thừa); nén tệp
- 促使cù shǐXÚC SỬthúc đẩy (ai làm gì); khiến cho; dẫn đến
- 定期dìng qīĐỊNH KỲđịnh kỳ; có kỳ hạn (tiền gửi)
- 动人dòng rénĐỘNG NHÂNcảm động; xúc động lòng người; quyến rũ
- 种类zhǒng lèiCHỦNG LOẠIchủng loại; loại; các loại
- 老百姓lǎo bǎi xìngLÃO BÁCH TÍNHdân thường; người dân; thường dân
- 有益yǒu yìHỮU ÍCHcó ích; có lợi
- 户外hù wàiHỘ NGOẠIngoài trời
- 急需jí xūCẤP NHUcần gấp; nhu cầu cấp bách
- 牛仔裤niú zǎi kùNGƯU TỬ KHỐquần bò; quần jean
- 凭借píng jièBẰNG TÁdựa vào; nhờ vào; bằng
- 浏览liú lǎnLƯU LÃMxem lướt; đọc lướt; duyệt (web)
- 看作kàn zuòKHÁN TÁCcoi là; xem như
- 橘子jú ziQUẤT TỬquả quýt
- 剧场jù chǎngKỊCH TRƯỜNGnhà hát; rạp hát
- 斜xiéTÀnghiêng; xiên; chéo
- 有害yǒu hàiHỮU HẠIcó hại
- 开业kāi yèKHAI NGHIỆPkhai trương; bắt đầu kinh doanh
- 浇jiāoKIÊUtưới; dội, rưới (chất lỏng)
- 图书tú shūĐỒ THƯsách; sách báo (nói chung)
- 生动shēng dòngSINH ĐỘNGsinh động; sống động
- 泪水lèi shuǐLỆ THỦYnước mắt
- 乙yǐẤTẤt (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)
- 电器diàn qìĐIỆN KHÍđồ điện; thiết bị điện
- 梨líLÊquả lê
- 步行bù xíngBỘ HÀNHđi bộ
- 热心rè xīnNHIỆT TÂMnhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 就业jiù yèTỰU NGHIỆPcó việc làm; tìm được việc; việc làm
- 时常shí chángTHỜI THƯỜNGthường; thường xuyên; hay
- 彩色cǎi sèTHẢI SẮCmàu; có màu; nhiều màu sắc
- 纷纷fēn fēnPHÂN PHÂNlần lượt, tới tấp; nhao nhao; rơi lả tả
- 上涨shàng zhǎngTHƯỢNG TRƯỚNGtăng lên (giá cả, mực nước)
- 单元dān yuánĐƠN NGUYÊNbài, đơn vị bài học; đơn nguyên (cầu thang/lối vào của tòa nhà chung cư)
- 流传liú chuánLƯU TRUYỀNlưu truyền; truyền lại; lan truyền
- 海关hǎi guānHẢI QUANhải quan
- 消极xiāo jíTIÊU CỰCtiêu cực; thụ động; bi quan
- 简历jiǎn lìGIẢN LỊCHsơ yếu lý lịch; CV
- 自觉zì juéTỰ GIÁCtự giác; tự nhận thấy
- 收看shōu kànTHU KHÁNxem (chương trình truyền hình)
- 海外hǎi wàiHẢI NGOẠIhải ngoại; nước ngoài
- 专心zhuān xīnCHUYÊN TÂMchuyên tâm; tập trung
- 公务员gōng wù yuánCÔNG VỤ VIÊNcông chức; viên chức nhà nước
- 中介zhōng jièTRUNG GIỚItrung gian; môi giới; công ty môi giới
- 看望kàn wàngKHÁN VỌNGthăm; thăm hỏi
- 热量rè liàngNHIỆT LƯỢNGnhiệt lượng; calo (năng lượng thức ăn)
- 早晚zǎo wǎnTẢO VÃNsáng và tối; sớm muộn gì, trước sau gì
- 亏kuīKHUYlỗ, thua lỗ; thiệt thòi; may mà, nhờ có (亏了); (mỉa mai) thế mà cũng
- 救护车jiù hù chēCỨU HỘ XAxe cứu thương
- 键盘jiàn pánKIỆN BÀNbàn phím
- 实用shí yòngTHỰC DỤNGthực dụng; thiết thực; hữu dụng
- 繁荣fán róngPHỒN VINHphồn vinh; thịnh vượng; làm cho phát triển
- 册cèSÁCHlượng từ: cuốn, quyển, tập (sách); sổ, tập
- 长度cháng dùTRƯỜNG ĐỘchiều dài; độ dài
- 被子bèi ziBỊ TỬchăn; mền
- 车库chē kùXA KHỐnhà để xe; gara
- 签订qiān dìngTHIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng, hiệp ước)
- 迎yíngNGHÊNHđón; nghênh đón; đối diện, ngược (gió, khó khăn)
- 鸭子yā ziÁP TỬcon vịt
- 车主chē zhǔXA CHỦchủ xe
- 赏shǎngTHƯỞNGthưởng; ban thưởng; thưởng thức, ngắm
- 引进yǐn jìnDẪN TIẾNdu nhập; nhập (công nghệ, vốn); thu hút (nhân tài)
- 排列pái lièBÀI LIỆTsắp xếp, xếp (theo thứ tự); (toán) hoán vị
- 充电chōng diànSUNG ĐIỆNsạc điện; nạp điện; (nghĩa bóng) học thêm, bồi dưỡng kiến thức
- 用途yòng túDỤNG ĐỒcông dụng; mục đích sử dụng
- 促销cù xiāoXÚC TIÊUkhuyến mãi; đẩy mạnh bán hàng
- 加热jiā rèGIA NHIỆTlàm nóng; hâm nóng; đun nóng
- 称赞chēng zànXƯNG TÁNkhen ngợi, tán dương; lời khen
- 电动diàn dòngĐIỆN ĐỘNGchạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 赠送zèng sòngTẶNG TỐNGtặng, biếu (làm quà); tặng kèm
- 不得了bù dé liǎoBẤT ĐẮC LIỄUnguy to, gay go rồi; (sau 得) cực kỳ, vô cùng
- 标题biāo tíTIÊU ĐỀtiêu đề, đầu đề, tít (bài báo)
- 预报yù bàoDỰ BÁOdự báo; bản tin dự báo
- 窄zhǎiTRÁCHhẹp, chật; (lòng dạ) hẹp hòi
- 点心diǎn xinĐIỂM TÂMbánh ngọt, đồ ăn nhẹ; điểm tâm (dimsum)
- 番茄fān qiéPHIÊN GIAcà chua
- 比喻bǐ yùTỶ DỤví von, so sánh; phép ẩn dụ, phép so sánh
- 新郎xīn lángTÂN LANGchú rể
- 到期dào qīĐÁO KỲđến hạn, hết hạn (hợp đồng, visa, khoản vay…)
- 修建xiū jiànTU KIẾNxây dựng, xây (đường, cầu, công trình)
- 高大gāo dàCAO ĐẠIcao lớn; cao to; (hình ảnh) vĩ đại
- 光临guāng línQUANG LÂM(lịch sự) ghé thăm, quang lâm, đến dự
- 逐步zhú bùTRỤC BỘtừng bước, dần dần
- 动画dòng huàĐỘNG HỌAphim hoạt hình; hoạt hình (animation)
- 整齐zhěng qíCHỈNH TỀngăn nắp, gọn gàng; đều, thẳng hàng
- 常识cháng shíTHƯỜNG THỨCthường thức, kiến thức phổ thông; lẽ thường
- 可见kě jiànKHẢ KIẾNcó thể thấy (rằng), đủ thấy; nhìn thấy được
- 无奈wú nàiVÔ NẠIbất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là