Bỏ qua, tới nội dung

预订

yù dìngㄩˋ ㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: DỰ ĐÍNH

Phồn thể: 預訂

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đặt trước (phòng, vé, hàng)

Ví dụ

  • 我已经在网上预订了酒店。

    wǒ yǐ jīng zài wǎng shàng yù dìng le jiǔ diàn.

    Tôi đã đặt khách sạn trên mạng rồi.

  • 这家餐厅要提前预订。

    zhè jiā cān tīng yào tí qián yù dìng.

    Nhà hàng này phải đặt bàn trước.

  • 请帮我预订两张去河内的机票。

    qǐng bāng wǒ yù dìng liǎng zhāng qù hé nèi de jī piào.

    Làm ơn đặt giúp tôi hai vé máy bay đi Hà Nội.

Từ hay nhầm

  • 预约 — 预订 dùng cho phòng, vé, hàng hóa; 预约 dùng cho lịch hẹn (khám bệnh, gặp mặt, dịch vụ).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỰ · 10 nét

ĐÍNH · 4 nét

đặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)