Từ vựng HSK 3.0 cấp 6
1684 từ
Từ 1–100 trong 1684
- 杀shāSÁTgiết; diệt; (sau động từ) cực kỳ
- 则zéTẮCthì, còn (biểu thị đối lập, văn viết); quy tắc; lượng từ: mẩu, bản (tin, quảng cáo)
- 投资tóu zīĐẦU TƯđầu tư; vốn đầu tư
- 战争zhàn zhēngCHIẾN TRANHchiến tranh
- 枪QiāngTHƯƠNGsúng; giáo, thương; lượng từ: phát súng; (cũng là họ Thương)
- 呆dāiNGAIngây, đờ đẫn, ngốc; ở lại, lưu lại (= 待)
- 雷LéiLÔIsấm, sét; mìn; (khẩu ngữ, mạng) gây sốc, dở tệ; (cũng là họ Lôi)
- 武器wǔ qìVŨ KHÍvũ khí
- 圈quānKHUYÊNvòng, vòng tròn; giới, khu vực (朋友圈, 娱乐圈); khoanh, vây quanh; lượng từ: vòng
- 英雄yīng xióngANH HÙNGanh hùng
- 俱乐部jù lè bùCÂU LẠC BỘcâu lạc bộ
- 顶dǐngĐỈNHđỉnh, nóc; đội (trên đầu); đẩy lên, chống; cãi lại; rất, nhất; lượng từ: chiếc (mũ, màn, lều)
- 布bùBỐvải; tuyên bố, công bố; bố trí, sắp đặt; rải, phân bố
- 恨hènHẬNhận, căm ghét; tiếc, ân hận
- 时尚shí shàngTHỜI THƯỢNGthời trang, mốt; hợp thời, sành điệu
- 和平Hé píngHÒA BÌNHhòa bình; ôn hòa
- 黄HuángHOÀNGmàu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng
- 岛dǎoĐẢOđảo; hòn đảo
- 官GuānQUANquan; quan chức; viên chức nhà nước
- 公开gōng kāiCÔNG KHAIcông khai; công bố; mở cho mọi người
- 摆bǎiBÃIbày; đặt; xếp; lắc, đung đưa; vẫy (tay)
- 吓xiàHÁCHlàm sợ; dọa; giật mình
- 可怜kě liánKHẢ LIÊNđáng thương, tội nghiệp; thương hại, thương xót; ít ỏi, nghèo nàn
- 吐tǔTHỔnhổ; nhả ra; thổ lộ, nói ra
- 滴dīTRÍCHnhỏ giọt; giọt; lượng từ: giọt (nước, mồ hôi…)
- 逃táoĐÀOchạy trốn; trốn thoát; trốn tránh
- 婚姻hūn yīnHÔN NHÂNhôn nhân
- 卷juǎnQUYỂNcuộn; cuốn; cuộn lại; lượng từ: cuộn (giấy, phim…)
- 塔tǎTHÁPtháp; tòa tháp
- 病毒bìng dúBỆNH ĐỘCvirus; vi-rút (bệnh, máy tính)
- 权力quán lìQUYỀN LỰCquyền lực; quyền hạn
- 胸xiōngHUNGngực; lồng ngực; tấm lòng
- 嫁jiàGIÁlấy chồng; gả (con gái); đổ (lỗi) cho người khác
- 命令mìng lìngMỆNH LỆNHmệnh lệnh; ra lệnh
- 政策zhèng cèCHÍNH SÁCHchính sách
- 神经shén jīngTHẦN KINHthần kinh; (khẩu ngữ) bị điên, dở hơi
- 一辈子yī bèi ziNHẤT BỐI TỬcả đời; suốt đời
- 士兵shì bīngSĨ BINHbinh sĩ; người lính
- 烂lànLẠNnhừ; nát; thối, hỏng; rách; tệ, dở
- 除chúTRỪtrừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
- 狼lángLANGcon sói; chó sói
- 道德dào déĐẠO ĐỨCđạo đức; có đạo đức
- 编辑biān jíBIÊN TẬPbiên tập; chỉnh sửa; biên tập viên
- 财产cái chǎnTÀI SẢNtài sản, của cải
- 银yínNGÂNbạc (kim loại); màu bạc; liên quan đến tiền bạc
- 至于zhì yúCHÍ Ưcòn về, còn như (chuyển sang ý khác); đến mức, tới nỗi
- 贷款dài kuǎnTHẢI KHOẢNvay tiền, cho vay; khoản vay
- 心脏xīn zàngTÂM TẠNGtim (cơ quan); trung tâm, trái tim (của nơi nào)
- 指挥zhǐ huīCHỈ HUYchỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (dàn nhạc)
- 露LùLỘsương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)
- 股票gǔ piàoCỔ PHIẾUcổ phiếu
- 脑袋nǎo daiNÃO ĐẠIcái đầu (khẩu ngữ); đầu óc, trí óc
- 祝福zhù fúCHÚC PHÚCchúc phúc, chúc; lời chúc
- 公主gōng zhǔCÔNG CHÚAcông chúa
- 谈判tán pànĐÀM PHÁNđàm phán, thương lượng; cuộc đàm phán
- 金属jīn shǔKIM THUỘCkim loại
- 频道pín dàoTẦN ĐẠOkênh (truyền hình, phát thanh, mạng)
- 晕yūnVỰNGngất, xỉu; choáng váng, mơ hồ
- 革命gé mìngCÁCH MẠNGcách mạng; làm cách mạng
- 瞧qiáoTIỀUnhìn, xem (khẩu ngữ); thăm, đi khám (bệnh)
- 踩cǎiTHẢIgiẫm, đạp lên
- 愤怒fèn nùPHẪN NỘphẫn nộ, tức giận
- 维护wéi hùDUY HỘbảo vệ, giữ gìn; bảo trì (máy móc, hệ thống)
- 气氛qì fēnKHÍ PHÂNbầu không khí, không khí (của buổi gặp, nơi chốn)
- 委托wěi tuōỦY THÁCủy thác, nhờ, giao phó (cho người khác làm thay)
- 文明wén míngVĂN MINHvăn minh; nền văn minh; lịch sự, có văn hóa
- 教训jiào xunGIÁO HUẤNbài học (rút ra từ thất bại); dạy dỗ, mắng, răn dạy
- 除非chú fēiTRỪ PHItrừ phi, trừ khi; chỉ khi
- 肺fèiPHẾphổi
- 民主mín zhǔDÂN CHỦdân chủ
- 砍kǎnKHẢMchặt, đốn; cắt giảm (砍价: mặc cả)
- 能源néng yuánNĂNG NGUYÊNnăng lượng, nguồn năng lượng
- 核心hé xīnHẠCH TÂMhạt nhân, cốt lõi, trọng tâm
- 温柔wēn róuÔN NHUdịu dàng, hiền dịu
- 脖子bó ziBỘT TỬcổ
- 寂寞jì mòTỊCH MỊCHcô đơn, buồn tẻ; vắng lặng, hiu quạnh
- 王子wáng zǐVƯƠNG TỬhoàng tử
- 怀念huái niànHOÀI NIỆMnhớ (về quá khứ), hoài niệm, tưởng nhớ
- 荣誉róng yùVINH DỰvinh dự, danh dự, vinh quang
- 解放jiě fàngGIẢI PHÓNGgiải phóng; được giải thoát
- 幻想huàn xiǎngẢO TƯỞNGảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)
- 感激gǎn jīCẢM KÍCHbiết ơn, cảm kích
- 娶qǔTHÚcưới (vợ), lấy vợ
- 通讯tōng xùnTHÔNG TẤNthông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự
- 落后luò hòuLẠC HẬUlạc hậu, kém phát triển; tụt lại phía sau
- 蹲dūnTỒNngồi xổm; ở lì (một chỗ)
- 冒险mào xiǎnMẠO HIỂMmạo hiểm, liều lĩnh; cuộc phiêu lưu
- 牵qiānKHIÊNdắt, kéo, nắm (tay); liên lụy, dính dáng
- 赔偿péi chángBỒI THƯỜNGbồi thường, đền bù
- 实话shí huàTHỰC THOẠIlời nói thật, sự thật
- 老鼠lǎo shǔLÃO THỬcon chuột
- 移民yí mínDI DÂNdi dân, di cư; người nhập cư
- 趁chènSẤNnhân lúc, thừa dịp, tranh thủ
- 秩序zhì xùTRẬT TỰtrật tự
- 消灭xiāo mièTIÊU DIỆTtiêu diệt, diệt trừ
- 摩托车mó tuō chēxe máy, xe mô tô
- 贸易mào yìMẬU DỊCHmậu dịch, thương mại
- 总裁zǒng cáiTỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch (tập đoàn)
- 协调xié tiáoHIỆP ĐIỀUđiều phối, phối hợp; hài hòa, cân đối
- 青春qīng chūnTHANH XUÂNtuổi thanh xuân, tuổi trẻ