应对
yìng duìㄧㄥˋ ㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: ỨNG ĐỐI
Phồn thể: 應對
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ứng phó; đối phó; ứng đối
Ví dụ
我们要做好应对台风的准备。
wǒ men yào zuò hǎo yìng duì tái fēng de zhǔn bèi.
Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với bão.
面试时他应对得很好。
miàn shì shí tā yìng duì dé hěn hǎo.
Khi phỏng vấn anh ấy ứng đối rất tốt.
公司正在想办法应对危机。
gōng sī zhèng zài xiǎng bàn fǎ yìng duì wēi jī.
Công ty đang tìm cách ứng phó với khủng hoảng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨNG · 7 nét
ĐỐI · 5 nét
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
Từ liên quan
- 应该 yīng gāi — nên, phải; chắc là, hẳn là
- 适应 shì yìng — thích nghi, thích ứng, quen với
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 答应 dā ying — đồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 应付 yìng fu — ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 应聘 yìng pìn — ứng tuyển, xin việc
- 相应 xiāng yìng — to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly