Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 1301–1400 trong 1543
- 研制yán zhìNGHIÊN CHẾnghiên cứu chế tạo, nghiên cứu phát triển (sản phẩm)
- 成年chéng niánTHÀNH NIÊNtrưởng thành, thành niên, người lớn; (khẩu ngữ) quanh năm
- 职工zhí gōngCHỨC CÔNGcông nhân viên chức, nhân viên
- 木头mù touMỘC ĐẦUgỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người đần, đầu đất
- 格外gé wàiCÁCH NGOẠIđặc biệt, hết sức, khác thường
- 大象dà xiàngĐẠI TƯỢNGcon voi
- 讲座jiǎng zuòGIẢNG TỌAbuổi tọa đàm, bài giảng chuyên đề, buổi thuyết trình
- 长远cháng yuǎnTRƯỜNG VIỄNlâu dài, dài hạn
- 迷路mí lùMÊ LỘlạc đường
- 印刷yìn shuāẤN LOÁTin, in ấn; ngành in
- 外形wài xíngNGOẠI HÌNHhình dáng bên ngoài, ngoại hình, kiểu dáng
- 赠zèngTẶNGtặng, biếu (văn viết)
- 舍不得shě bu deXẢ BẤT ĐẮCkhông nỡ, tiếc (không muốn rời xa, không muốn bỏ ra)
- 大爷dà yeĐẠI GIAbác (anh của bố); ông, bác (cách gọi kính trọng đàn ông lớn tuổi)
- 熟人shú rénTHỤC NHÂNngười quen
- 报到bào dàoBÁO ĐÁObáo danh, trình diện, đến nhận việc/nhập học
- 初期chū qīSƠ KỲthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
- 因而yīn érNHÂN NHIvì thế, do đó, cho nên (văn viết)
- 在线zài xiànTẠI TUYẾNtrực tuyến, online
- 河流hé liúHÀ LƯUsông ngòi, dòng sông
- 通行tōng xíngTHÔNG HÀNHđi qua, thông hành, lưu thông; thông dụng, phổ biến
- 学历xué lìHỌC LỊCHtrình độ học vấn, bằng cấp
- 一代yī dàiNHẤT ĐẠImột thế hệ; một thời, một đời
- 纪念日jì niàn rìKỶ NIỆM NHẬTngày kỷ niệm
- 美术měi shùMỸ THUẬTmỹ thuật, hội họa
- 聘请pìn qǐngSÍNH THỈNHmời, thuê, tuyển dụng (chuyên gia, luật sư…)
- 门诊mén zhěnMÔN CHẨNkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
- 故乡gù xiāngCỐ HƯƠNGquê hương, cố hương, quê nhà
- 家务jiā wùGIA VỤviệc nhà
- 海鲜hǎi xiānHẢI TIÊNhải sản
- 邮票yóu piàoBƯU PHIẾUtem thư
- 开幕kāi mùKHAI MẠCkhai mạc, mở màn
- 树木shù mùTHỤ MỘCcây cối
- 武术wǔ shùVÕ THUẬTvõ thuật
- 开幕式kāi mù shìKHAI MẠC THỨClễ khai mạc
- 特有tè yǒuĐẶC HỮUđặc hữu, riêng có, đặc trưng của
- 领带lǐng dàiLĨNH ĐỚIcà vạt
- 闹钟nào zhōngNÁO CHUNGđồng hồ báo thức
- 熬夜áo yèNGAO DẠthức khuya, thức đêm
- 折扣zhé kòuCHIẾT KHẤUchiết khấu, giảm giá
- 主观zhǔ guānCHỦ QUANchủ quan
- 缩短suō duǎnSÚC ĐOẢNrút ngắn, thu ngắn
- 先后xiān hòuTIÊN HẬUlần lượt, trước sau; thứ tự trước sau
- 气球qì qiúKHÍ CẦUbóng bay, khinh khí cầu
- 敢于gǎn yúCẢM VUdám, mạnh dạn (làm việc gì)
- 长途cháng túTRƯỜNG ĐỒđường dài
- 书房shū fángTHƯ PHÒNGphòng đọc sách, phòng làm việc (ở nhà)
- 广大guǎng dàQUẢNG ĐẠIrộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 总数zǒng shùTỔNG SỐtổng số
- 剪刀jiǎn dāoTIỄN ĐAOcái kéo
- 合影hé yǐngHỢP ẢNHchụp ảnh chung; ảnh chụp chung
- 食用shí yòngTHỰC DỤNGăn, dùng làm thức ăn; ăn được
- 熟练shú liànTHỤC LUYỆNthành thạo, thuần thục
- 过期guò qīQUÁ KỲquá hạn, hết hạn
- 大于dà yúĐẠI VUlớn hơn
- 中期zhōng qīTRUNG KỲgiữa kỳ, thời kỳ giữa; trung hạn
- 里头lǐ touLÝ ĐẦUbên trong, phía trong
- 及格jí géCẬP CÁCHđạt yêu cầu, đủ điểm đỗ, qua (bài thi)
- 存放cún fàngTỒN PHÓNGcất giữ, bảo quản, gửi
- 讲究jiǎng jiuGIẢNG CỨUchú trọng, coi trọng; cầu kỳ, kỹ tính; điều cần chú ý
- 科研kē yánKHOA NGHIÊNnghiên cứu khoa học
- 高效gāo xiàoCAO HIỆUhiệu quả cao, năng suất cao
- 虫子chóng ziTRÙNG TỬcon sâu, côn trùng, con bọ
- 此前cǐ qiánTHỬ TIỀNtrước đó, trước đây
- 词汇cí huìTỪ VỰNGtừ vựng
- 大米dà mǐĐẠI MỄgạo (tẻ)
- 傍晚bàng wǎnBÀNG VÃNchiều tối, lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn
- 失恋shī liànTHẤT LUYẾNthất tình
- 工艺gōng yìCÔNG NGHỆthủ công mỹ nghệ; quy trình công nghệ, kỹ thuật sản xuất
- 不要紧bù yào jǐnBẤT YẾU KHẨNkhông sao, không hề gì, không quan trọng
- 领取lǐng qǔLĨNH THỦnhận, lĩnh (tiền, đồ, giấy tờ)
- 行人xíng rénHÀNH NHÂNngười đi đường, người đi bộ
- 初级chū jíSƠ CẤPsơ cấp, cấp thấp, ban đầu
- 外公wài gōngNGOẠI CÔNGông ngoại
- 展出zhǎn chūTRIỂN XUẤTtrưng bày, triển lãm
- 路人lù rénLỘ NHÂNngười qua đường, người dưng
- 信封xìn fēngTÍN PHONGphong bì
- 优质yōu zhìƯU CHẤTchất lượng cao, ưu chất
- 硬件yìng jiànNGẠNH KIỆNphần cứng; cơ sở vật chất
- 改正gǎi zhèngCẢI CHÍNHsửa chữa, sửa (lỗi sai)
- 拖鞋tuō xiéTHA HÀIdép lê, dép đi trong nhà
- 山区shān qūSƠN KHUvùng núi, miền núi
- 好评hǎo píngHẢO BÌNHđánh giá tốt, lời khen
- 驾照jià zhàoGIÁ CHIẾUbằng lái xe
- 水分shuǐ fènTHỦY PHÂNđộ ẩm, lượng nước (chứa trong vật); (nghĩa bóng) phần phóng đại, độn thêm
- 爱护ài hùÁI HỘyêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc
- 黄瓜huáng guāHOÀNG QUAdưa chuột, dưa leo
- 单一dān yīĐƠN NHẤTđơn nhất, đơn điệu, chỉ có một loại
- 二手èr shǒuNHỊ THỦđồ cũ, hàng secondhand; (thông tin) gián tiếp
- 现代化xiàn dài huàHIỆN ĐẠI HÓAhiện đại hóa; hiện đại
- 优良yōu liángƯU LƯƠNGtốt, ưu tú, xuất sắc
- 儿女ér nǚNHI NỮcon cái, con trai con gái
- 账号zhàng hàoTRƯỚNG HIỆUtài khoản (mạng, ngân hàng); số tài khoản
- 住宿zhù sùTRÚ TÚCở trọ, lưu trú; chỗ ở
- 站台zhàn táiTRẠM ĐÀIsân ga, ke ga
- 跑道pǎo dàoBÀO ĐẠOđường chạy; đường băng (sân bay)
- 创业chuàng yèSÁNG NGHIỆPkhởi nghiệp, lập nghiệp, gây dựng sự nghiệp
- 暴雨bào yǔBẠO VŨmưa to, mưa bão, mưa lớn
- 本领běn lǐngBẢN LĨNHbản lĩnh, tài năng, kỹ năng
- 勤奋qín fènCẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng