用力
yòng lìㄩㄥˋ ㄌㄧˋ
Hán Việt: DỤNG LỰC
Phồn thể: 用力
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó tính từ, tính từ, động từ)
dùng sức, gắng sức, ra sức
Ví dụ
门太紧了,要用力推。
mén tài jǐn le, yào yòng lì tuī.
Cửa chặt quá, phải dùng sức đẩy.
他用力地握了握我的手。
tā yòng lì dì wò le wò wǒ de shǒu.
Anh ấy siết chặt tay tôi.
别太用力,会弄坏的。
bié tài yòng lì, huì nòng huài de.
Đừng mạnh tay quá, sẽ làm hỏng đấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DỤNG · 5 nét
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
LỰC · 2 nét
họ Lực
Từ liên quan
- 用 yòng — dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
- 作用 zuò yòng — tác dụng, vai trò; tác động
- 使用 shǐ yòng — sử dụng, dùng
- 信用卡 xìn yòng kǎ — thẻ tín dụng
- 利用 lì yòng — tận dụng, sử dụng; lợi dụng
- 费用 fèi yòng — chi phí, phí tổn, khoản phí
- 运用 yùn yòng — vận dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)