拨打
bō dǎㄅㄛ ㄉㄚˇ
Hán Việt: BÁT ĐẢ
Phồn thể: 撥打
HSK 6HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
gọi (điện), bấm số
Trang trọng hơn 打电话, hay gặp trong thông báo, tổng đài.
Ví dụ
有问题请拨打客服电话。
yǒu wèn tí qǐng bō dǎ kè fú diàn huà.
Có vấn đề xin gọi số tổng đài chăm sóc khách hàng.
您拨打的电话正在通话中。
nín bō dǎ de diàn huà zhèng zài tōng huà zhōng.
Số máy quý khách vừa gọi hiện đang bận.
遇到火灾要马上拨打119。
yù dào huǒ zāi yào mǎ shàng bō dǎ 119.
Gặp hỏa hoạn phải gọi ngay 119.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁT · 8 nét
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)