广泛
guǎng fànㄍㄨㄤˇ ㄈㄢˋ
Hán Việt: QUẢNG PHIẾM
Phồn thể: 廣泛
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
rộng rãi, rộng khắp, phổ biến
Ví dụ
这种手机应用很广泛。
zhè zhǒng shǒu jī yìng yòng hěn guǎng fàn.
Loại ứng dụng điện thoại này được dùng rất rộng rãi.
他的兴趣很广泛。
tā de xìng qù hěn guǎng fàn.
Sở thích của anh ấy rất đa dạng.
这个问题引起了广泛的关注。
zhè ge wèn tí yǐn qǐ le guǎng fàn de guān zhù.
Vấn đề này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢNG · 3 nét
bộ Nghiễm (bộ thủ 53, mái nhà dựa vách núi), có trong 店, 序, 底
PHIẾM · 7 nét
Từ liên quan
- 广告 guǎng gào — quảng cáo
- 广播 guǎng bō — phát thanh, loa thông báo; chương trình phát thanh; phát sóng
- 广场 guǎng chǎng — quảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
- 推广 tuī guǎng — mở rộng, phổ biến, quảng bá
- 广大 guǎng dà — rộng lớn; đông đảo (quần chúng, người dân)
- 广阔 guǎng kuò — wide; vast
- 见多识广 jiàn duō shí guǎng — experienced and knowledgeable (idiom)