围巾
wéi jīnㄨㄟˊ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: VI CÂN
Phồn thể: 圍巾
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
khăn quàng cổ
Lượng từ: 一条围巾; động từ đi kèm: 戴, 围.
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
外面很冷,戴上围巾吧。
wài miàn hěn lěng, dài shàng wéi jīn ba.
Ngoài trời lạnh lắm, quàng khăn vào đi.
这条围巾是奶奶织的。
zhè tiáo wéi jīn shì nǎi nai zhī de.
Chiếc khăn quàng này là bà nội đan.
我在河内买了一条丝绸围巾。
wǒ zài hé nèi mǎi le yì tiáo sī chóu wéi jīn.
Tôi đã mua một chiếc khăn lụa ở Hà Nội.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VI · 7 nét
vây, bao quanh, quây quanh; (cũng là họ Vi)
CÂN · 3 nét