心态
xīn tàiㄒㄧㄣ ㄊㄞˋ
Hán Việt: TÂM THÁI
Phồn thể: 心態
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
tâm thái; tâm lý; thái độ tinh thần
Ví dụ
考试的时候要保持好心态。
kǎo shì de shí hòu yào bǎo chí hǎo xīn tài.
Khi thi phải giữ tâm lý tốt.
她的心态很年轻。
tā de xīn tài hěn nián qīng.
Tâm hồn cô ấy rất trẻ trung.
失败了也要调整好心态。
shī bài le yě yào tiáo zhěng hǎo xīn tài.
Thất bại cũng phải điều chỉnh lại tâm lý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
THÁI · 8 nét