烧烤
shāo kǎoㄕㄠ ㄎㄠˇ
Hán Việt: THIÊU KHẢO
Phồn thể: 燒烤
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
đồ nướng; nướng (thịt, BBQ)
Ví dụ
周末我们去海边烧烤吧。
zhōu mò wǒ men qù hǎi biān shāo kǎo ba.
Cuối tuần chúng ta ra biển nướng thịt đi.
这条街有很多烧烤店。
zhè tiáo jiē yǒu hěn duō shāo kǎo diàn.
Con phố này có rất nhiều quán nướng.
烧烤虽然好吃,但是不要吃太多。
shāo kǎo suī rán hǎo chī, dàn shì bú yào chī tài duō.
Đồ nướng tuy ngon nhưng đừng ăn nhiều quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊU · 10 nét
đốt, cháy; nấu, đun; kho, om, quay; sốt (bệnh)
KHẢO · 10 nét
nướng, quay; hơ, sưởi