手套
shǒu tàoㄕㄡˇ ㄊㄠˋ
Hán Việt: THỦ SÁO
Phồn thể: 手套
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
găng tay
Lượng từ: 双 (đôi), 只 (chiếc). Động từ: 戴.
Lượng từ đi kèm: 双、只
Ví dụ
天冷了,出门要戴手套。
tiān lěng le, chū mén yào dài shǒu tào.
Trời lạnh rồi, ra ngoài phải đeo găng tay.
工人们干活时都戴着手套。
gōng rén men gàn huó shí dōu dài zhuó shǒu tào.
Công nhân làm việc đều đeo găng tay.
我丢了一只手套。
wǒ diū le yì zhī shǒu tào.
Tôi làm mất một chiếc găng tay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
SÁO · 10 nét
lượng từ: bộ, căn (quần áo, sách, nhà, dụng cụ); trùm, bọc, khoác vào