Bỏ qua, tới nội dung

优美

yōu měiㄧㄡ ㄇㄟˇ

Hán Việt: ƯU MỸ

Phồn thể: 優美

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

đẹp đẽ; duyên dáng; êm ái

Dùng cho phong cảnh, âm nhạc, động tác, văn chương; không dùng tả người đẹp (dùng 漂亮, 美丽).

Ví dụ

  • 下龙湾的风景非常优美。

    xià lóng wān de fēng jǐng fēi cháng yōu měi.

    Phong cảnh vịnh Hạ Long vô cùng đẹp.

  • 这首歌的旋律很优美。

    zhè shǒu gē de xuán lǜ hěn yōu měi.

    Giai điệu bài hát này rất du dương.

  • 她跳舞的动作很优美。

    tā tiào wǔ de dòng zuò hěn yōu měi.

    Động tác múa của cô ấy rất duyên dáng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ƯU · 6 nét

MỸ · 9 nét

đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ