Bỏ qua, tới nội dung

加工

jiā gōngㄐㄧㄚ ㄍㄨㄥ

Hán Việt: GIA CÔNG

Phồn thể: 加工

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

gia công, chế biến

Ví dụ

  • 这家工厂加工服装。

    zhè jiā gōng chǎng jiā gōng fú zhuāng.

    Nhà máy này gia công quần áo.

  • 加工过的食品不太健康。

    jiā gōng guò de shí pǐn bú tài jiàn kāng.

    Thực phẩm chế biến sẵn không tốt cho sức khỏe lắm.

  • 这些零件还要再加工一下。

    zhè xiē líng jiàn hái yào zài jiā gōng yí xià.

    Những linh kiện này còn phải gia công thêm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

CÔNG · 3 nét