Bỏ qua, tới nội dung

面积

miàn jīㄇㄧㄢˋ ㄐㄧ

Hán Việt: DIỆN TÍCH

Phồn thể: 面積

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

diện tích

Ví dụ

  • 这套房子的面积是一百平方米。

    zhè tào fáng zi de miàn jī shì yì bǎi píng fāng mǐ.

    Diện tích căn hộ này là một trăm mét vuông.

  • 越南的面积比中国小很多。

    yuè nán de miàn jī bǐ zhōng guó xiǎo hěn duō.

    Diện tích Việt Nam nhỏ hơn Trung Quốc nhiều.

  • 工厂的面积很大。

    gōng chǎng de miàn jī hěn dà.

    Nhà máy có diện tích rất rộng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

TÍCH · 10 nét