节省
jié shěngㄐㄧㄝˊ ㄕㄥˇ
Hán Việt: TIẾT TỈNH
Phồn thể: 節省
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tiết kiệm; dành dụm
Ví dụ
坐地铁可以节省时间。
zuò dì tiě kě yǐ jié shěng shí jiān.
Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm thời gian.
为了节省钱,他每天自己做饭。
wèi le jié shěng qián, tā měi tiān zì jǐ zuò fàn.
Để tiết kiệm tiền, ngày nào anh ấy cũng tự nấu ăn.
大家要节省用水。
dà jiā yào jié shěng yòng shuǐ.
Mọi người phải tiết kiệm nước.
Từ hay nhầm
- 节约 — Hai từ gần nghĩa; 节约 trang trọng hơn, hay đi với 资源, 能源; 节省 hay đi với 时间, 钱.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾT · 5 nét
(đọc jiē) dùng trong 节骨眼 (thời điểm then chốt)
TỈNH · 9 nét
tỉnh; tiết kiệm; bớt, đỡ (phải làm)
Từ liên quan
- 节目 jié mù — chương trình (TV, radio); tiết mục (biểu diễn)
- 节日 jié rì — ngày lễ, ngày tết
- 季节 jì jié — mùa, thời vụ
- 节约 jié yuē — tiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)
- 节 jié — ngày lễ, tết; lượng từ: tiết (học), toa (tàu), đốt, đoạn
- 细节 xì jié — chi tiết, tiểu tiết
- 国庆节 Guó qìng jié — ngày Quốc khánh (Trung Quốc: 1/10)
- 环节 huán jié — khâu, mắt xích, phần (trong một quy trình)