手工
shǒu gōngㄕㄡˇ ㄍㄨㄥ
Hán Việt: THỦ CÔNG
Phồn thể: 手工
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, phó từ)
thủ công; làm bằng tay
Ví dụ
这些包都是手工做的。
zhè xiē bāo dōu shì shǒu gōng zuò de.
Những chiếc túi này đều làm thủ công.
孩子们在上手工课。
hái zi men zài shàng shǒu gōng kè.
Bọn trẻ đang học môn thủ công.
手工包的饺子特别好吃。
shǒu gōng bāo de jiǎo zǐ tè bié hǎo chī.
Sủi cảo gói tay đặc biệt ngon.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
CÔNG · 3 nét