Bỏ qua, tới nội dung

行程

xíng chéngㄒㄧㄥˊ ㄔㄥˊ

Hán Việt: HÀNH TRÌNH

Phồn thể: 行程

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

hành trình, lịch trình (chuyến đi); quãng đường

Ví dụ

  • 这次旅行的行程安排好了吗?

    zhè cì lǚ xíng de xíng chéng ān pái hǎo le ma?

    Lịch trình chuyến đi lần này sắp xếp xong chưa?

  • 明天的行程很紧。

    míng tiān de xíng chéng hěn jǐn.

    Lịch trình ngày mai rất kín.

  • 全部行程大约三百公里。

    quán bù xíng chéng dà yuē sān bǎi gōng lǐ.

    Toàn bộ hành trình khoảng ba trăm cây số.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)

TRÌNH · 12 nét