Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 1–100 trong 1543
- 所suǒSỞlượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
- 以yǐDĨlấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
- 哦óồ? ủa? (thán từ tỏ ý nghi ngờ, ngạc nhiên)
- 搞gǎoCẢOlàm, tiến hành (khẩu ngữ); gây ra; kiếm, xoay xở
- 如何rú héNHƯ HÀnhư thế nào, làm sao, ra sao
- 如rúNHƯnhư, giống như; ví dụ như; nếu
- 唯一wéi yīDUY NHẤTduy nhất
- 呀yatrợ từ ngữ khí cuối câu (biến âm của 啊): nhỉ, nhé, à, quá; thán từ: ơ, ối
- 同tóngĐỒNGgiống, như nhau; cùng; với, cùng với
- 如此rú cǐNHƯ THỬnhư vậy, như thế, đến thế
- 处chǔXỬsống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt
- 处理chǔ lǐXỬ LÝxử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)
- 政府zhèng fǔCHÍNH PHỦchính phủ, chính quyền
- 其qíKỲcủa nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)
- 曾céngTẰNGtừng, đã từng
- 系统xì tǒngHỆ THỐNGhệ thống; có hệ thống
- 以及yǐ jíDĨ CẬPvà, cùng với, cũng như
- 控制kòng zhìKHỐNG CHẾkhống chế, kiểm soát, điều khiển
- 组织zǔ zhīTỔ CHỨCtổ chức (động từ và danh từ); (sinh học) mô
- 根本gēn běnCĂN BẢNhoàn toàn (không), căn bản (không); gốc rễ, căn bản
- 存在cún zàiTỒN TẠItồn tại; sự tồn tại
- 靠kàoKHÁOdựa, tựa; ở sát, gần; nhờ vào, dựa vào
- 现场xiàn chǎngHIỆN TRƯỜNGhiện trường; tại chỗ, trực tiếp
- 个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân; riêng tư
- 精神jīng shénTINH THẦNtinh thần, tâm trí; tinh thần (ý chí, cốt lõi)
- 保持bǎo chíBẢO TRÌgiữ, duy trì, giữ gìn
- 代表dài biǎoĐẠI BIỂUđại biểu, người đại diện; đại diện cho, thay mặt; tượng trưng
- 超chāoSIÊUvượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)
- 确定què dìngXÁC ĐỊNHxác định, quyết định; chắc chắn
- 中心zhōng xīnTRUNG TÂMtrung tâm
- 行动xíng dòngHÀNH ĐỘNGhành động; đi lại, cử động
- 合作hé zuòHỢP TÁChợp tác
- 及jíCẬPvà, cùng; kịp; đạt tới, bằng
- 报告bào gàoBÁO CÁObáo cáo; bản báo cáo; bài thuyết trình
- 治疗zhì liáoTRỊ LIỆUđiều trị, chữa trị
- 拥有yōng yǒuỦNG HỮUcó, sở hữu
- 明显míng xiǎnMINH HIỂNrõ ràng, rõ rệt
- 伤shāngTHƯƠNGvết thương; làm bị thương, tổn thương
- 套tàoSÁOlượng từ: bộ, căn (quần áo, sách, nhà, dụng cụ); trùm, bọc, khoác vào
- 曾经céng jīngTẰNG KINHđã từng, từng
- 黑HēiHẮCđen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang
- 行为xíng wéiHÀNH VIhành vi, hành động
- 绝对jué duìTUYỆT ĐỐItuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
- 派pàiPHÁIcử, phái đi; phe, phái; lượng từ: (một) phe, (một) cảnh
- 眼yǎnNHÃNmắt; lượng từ: cái nhìn, cái liếc; lượng từ: (giếng)
- 设计shè jìTHIẾT KẾthiết kế; bản thiết kế
- 未来wèi láiVỊ LAItương lai; sắp tới
- 利用lì yòngLỢI DỤNGtận dụng, sử dụng; lợi dụng
- 令lìngLỆNHkhiến, làm cho; ra lệnh; mệnh lệnh
- 包括bāo kuòBAO QUÁTbao gồm, gồm có
- 红HóngHỒNGđỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ Hồng
- 抓zhuāTRẢObắt, tóm, nắm; gãi; nắm bắt
- 意义yì yìÝ NGHĨAý nghĩa
- 便biànTIỆNliền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
- 交易jiāo yìGIAO DỊCHgiao dịch, mua bán
- 报道bào dàoBÁO ĐẠOđưa tin; bài báo, bản tin
- 力量lì liangLỰC LƯỢNGsức mạnh, sức lực; lực lượng
- 项目xiàng mùHẠNG MỤCdự án; hạng mục; môn thi đấu
- 造成zào chéngTẠO THÀNHgây ra, dẫn đến (thường là kết quả xấu)
- 某mǒuMỖnào đó, một (người, vật) nào đó
- 度dùĐỘđộ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần
- 白BáiBẠCHtrắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch
- 单dānĐƠNđơn, một mình, lẻ; tờ (đơn, hóa đơn, danh sách)
- 至zhìCHÍđến, tới; nhất, cực (至少, 至今)
- 人民rén mínNHÂN DÂNnhân dân
- 事件shì jiànSỰ KIỆNsự kiện, vụ việc (thường là việc lớn, bất thường)
- 训练xùn liànHUẤN LUYỆNhuấn luyện, tập luyện, đào tạo
- 总统zǒng tǒngTỔNG THỐNGtổng thống
- 似乎sì hūTỰ HỒdường như, hình như
- 据jùCỨtheo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng
- 宝贝bǎo bèiBẢO BỐIbảo bối, báu vật; cưng, cục cưng (gọi con nhỏ, người yêu)
- 位置wèi zhiVỊ TRÍvị trí, chỗ; chỗ ngồi; địa vị
- 方FāngPHƯƠNGphương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
- 选手xuǎn shǒuTUYỂN THỦtuyển thủ, vận động viên; thí sinh (cuộc thi)
- 参与cān yùTHAM DỰtham gia, tham dự (vào một việc, hoạt động)
- 显示xiǎn shìHIỂN THỊhiển thị, cho thấy; thể hiện, phô bày
- 属于shǔ yúTHUỘC VUthuộc về, thuộc
- 人类rén lèiNHÂN LOẠInhân loại, loài người
- 手术shǒu shùTHỦ THUẬTphẫu thuật, ca mổ
- 亲qīnTHÂNruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân
- 自由zì yóuTỰ DOtự do
- 投tóuĐẦUném, quăng; bỏ vào; gửi (thư, bài); bỏ phiếu; đầu tư; hợp ý
- 事实shì shíSỰ THỰCsự thật, thực tế
- 居然jū ránCƯ NHIÊNvậy mà, thế mà, không ngờ (diễn tả bất ngờ)
- 客户kè hùKHÁCH HỘkhách hàng
- 类lèiLOẠIloại, loài, thể loại; lượng từ: loại
- 专家zhuān jiāCHUYÊN GIAchuyên gia
- 称chēngXƯNGgọi, gọi là; xưng; cân (đo trọng lượng); khen ngợi
- 分析fēn xīPHÂN TÍCHphân tích; sự phân tích
- 享受xiǎng shòuHƯỞNG THỤhưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ
- 以来yǐ láiDĨ LAItừ… đến nay, kể từ
- 反应fǎn yìngPHẢN ỨNGphản ứng; phản hồi
- 地区dì qūĐỊA KHUkhu vực, vùng, địa phương
- 冠军guàn jūnQUÁN QUÂNquán quân, nhà vô địch, giải nhất
- 价值jià zhíGIÁ TRỊgiá trị
- 相当xiāng dāngTƯƠNG ĐƯƠNGkhá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 实现shí xiànTHỰC HIỆNthực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)
- 状态zhuàng tàiTRẠNG THÁItrạng thái, tình trạng, phong độ
- 心理xīn lǐTÂM LÝtâm lý
- 群qúnQUẦNlượng từ: đàn, bầy, nhóm, tốp; nhóm, đám đông; nhóm chat