Bỏ qua, tới nội dung

优惠

yōu huìㄧㄡ ㄏㄨㄟˋ

Hán Việt: ƯU HUỆ

Phồn thể: 優惠

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

ưu đãi; giảm giá

Cụm hay gặp: 优惠价 (giá ưu đãi), 享受优惠 (được hưởng ưu đãi).

Ví dụ

  • 周末买票有优惠。

    zhōu mò mǎi piào yǒu yōu huì.

    Mua vé cuối tuần được ưu đãi.

  • 学生可以享受八折优惠。

    xué shēng kě yǐ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.

    Sinh viên được giảm giá 20%.

  • 这家酒店的价格很优惠。

    zhè jiā jiǔ diàn de jià gé hěn yōu huì.

    Giá của khách sạn này rất ưu đãi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ƯU · 6 nét

HUỆ · 12 nét