Từ vựng HSK 3.0 cấp 3
487 từ
Từ 1–100 trong 487
- 把bǎBẢgiới từ đưa tân ngữ lên trước động từ (câu chữ 把); cầm, nắm; lượng từ: cái (vật có tay cầm: ô, ghế, dao), nắm
- 被bèiBỊbị, được (giới từ câu bị động, đứng trước người thực hiện); chăn
- 为wéiVIlàm, là; trở thành; coi là (以…为…)
- 中ZhōngTRUNGgiữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
- 用yòngDỤNGdùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
- 如果rú guǒNHƯ QUẢnếu, nếu như
- 又yòuHỰUlại (lặp lại, đã xảy ra); vừa… vừa… (又…又…); mà lại
- 可kěKHẢcó thể (= 可以); nhưng (= 可是); (nhấn mạnh, khẩu ngữ) thật là, nhất định
- 该gāiCAInên, phải; đến lượt; đáng (bị); (văn viết) này, đó
- 更gèngCÁNHcàng, hơn, hơn nữa
- 需要xū yàoNHU YẾUcần, cần thiết; nhu cầu
- 才cáiTÀImới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài
- 像xiàngTƯỢNGgiống, như; ví dụ như; tượng, chân dung
- 向XiàngHƯỚNGhướng về, về phía; (đối tượng) với, từ (ai)
- 认为rèn wéiNHẬN VIcho rằng, nghĩ rằng
- 起qǐKHỞIdậy, đứng dậy; nổi lên, bắt đầu (从…起); lượng từ: vụ (sự việc, tai nạn)
- 应该yīng gāiƯNG CAInên, phải; chắc là, hẳn là
- 带dàiĐỚImang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực
- 种zhǒngCHỦNGlượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài
- 发现fā xiànPHÁT HIỆNphát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 一定yī dìngNHẤT ĐỊNHnhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 一直yī zhíNHẤT TRỰCluôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 发生fā shēngPHÁT SINHxảy ra, phát sinh
- 为了wèi leVỊ LIỄUđể, nhằm; vì (mục đích)
- 一样yī yàngNHẤT DẠNGgiống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 只是zhǐ shìCHỈ THỊchỉ là, chẳng qua là; có điều, chỉ có điều
- 世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới
- 而且ér qiěNHI THẢmà còn; hơn nữa, vả lại
- 重要zhòng yàoTRỌNG YẾUquan trọng
- 必须bì xūTẤT TUphải, nhất thiết phải; bắt buộc
- 地方dì fangĐỊA PHƯƠNGnơi, chỗ; chỗ, điểm (trong bài, sự việc)
- 最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau cùng
- 老lǎoLÃOgià; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 其他qí tāKỲ THAkhác; những cái khác, người khác
- 行hángHÀNGhàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
- 比赛bǐ sàiTỶ TÁIcuộc thi, trận đấu; thi đấu
- 然后rán hòuNHIÊN HẬUsau đó, rồi
- 担心dān xīnĐẢM TÂMlo lắng, lo
- 放fàngPHÓNGđặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
- 先xiānTIÊNtrước; trước hết, trước tiên
- 或huòHOẶChoặc, hay (dạng ngắn, văn viết của 或者)
- 得到dé dàoĐẮC ĐÁOđược, nhận được, đạt được
- 张ZhāngTRƯƠNGlượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương
- 关系guān xiQUAN HỆquan hệ, mối quan hệ; liên quan
- 总zǒngTỔNGluôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp
- 了解liǎo jiěLIỄU GIẢIhiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
- 参加cān jiāTHAM GIAtham gia, tham dự
- 国家guó jiāQUỐC GIAnước, quốc gia; nhà nước
- 安全ān quánAN TOÀNan toàn; sự an toàn
- 决定jué dìngQUYẾT ĐỊNHquyết định
- 选择xuǎn zéTUYỂN TRẠCHlựa chọn, chọn; sự lựa chọn
- 只有zhǐ yǒuCHỈ HỮUchỉ có; chỉ khi (只有……才……: chỉ khi… mới…)
- 或者huò zhěHOẶC GIẢhoặc, hay là (trong câu trần thuật)
- 女人nǚ rénNỮ NHÂNphụ nữ, đàn bà
- 机会jī huìCƠ HỘIcơ hội, dịp
- 受shòuTHỤchịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
- 别人bié renBIỆT NHÂNngười khác
- 发fāPHÁTgửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 可是kě shìKHẢ THỊnhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
- 其实qí shíKỲ THỰCthật ra, thực ra
- 以后yǐ hòuDĨ HẬUsau này, về sau; sau khi
- 要求yāo qiúYÊU CẦUyêu cầu, đòi hỏi; điều kiện, yêu cầu
- 男人nán rénNAM NHÂNđàn ông, nam giới
- 信xìnTÍNthư, bức thư; tin, tin tưởng
- 当然dāng ránĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên, tất nhiên
- 接jiēTIẾPđón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối
- 相信xiāng xìnTƯƠNG TÍNtin, tin tưởng
- 刚gāngCƯƠNGvừa, vừa mới; vừa vặn, vừa đúng
- 只要zhǐ yàoCHỈ YẾUchỉ cần, miễn là (只要……就……)
- 不同bù tóngBẤT ĐỒNGkhác nhau, không giống
- 解决jiě juéGIẢI QUYẾTgiải quyết
- 干gānCANkhô; cạn; cạn ly (干杯)
- 关于guān yúQUAN VUvề, liên quan đến
- 完成wán chéngHOÀN THÀNHhoàn thành, làm xong
- 结束jié shùKẾT THÚCkết thúc
- 帮助bāng zhùBANG TRỢgiúp đỡ; sự giúp đỡ
- 变biànBIẾNthay đổi, biến đổi; trở nên
- 加JiāGIAcộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada
- 努力nǔ lìNỖ LỰCcố gắng, nỗ lực; chăm chỉ
- 有关yǒu guānHỮU QUANcó liên quan; liên quan đến
- 以前yǐ qiánDĨ TIỀNtrước đây; trước khi
- 办法bàn fǎBIỆN PHÁPcách, biện pháp, cách giải quyết
- 特别tè biéĐẶC BIỆTđặc biệt; rất, vô cùng; nhất là (特别是)
- 别的bié deBIỆT ĐÍCHkhác, cái khác
- 难nánNANkhó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 注意zhù yìCHÚ Ýchú ý, để ý
- 讲jiǎngGIẢNGnói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
- 离开lí kāiLY KHAIrời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)
- 以为yǐ wéiDĨ VItưởng, cứ tưởng (thường là nghĩ sai)
- 越YuèVIỆTcàng (越……越……: càng… càng…); vượt qua; (viết tắt) Việt Nam
- 方法fāng fǎPHƯƠNG PHÁPphương pháp, cách
- 声shēngTHANHtiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)
- 选xuǎnTUYỂNchọn, lựa; bầu
- 城市chéng shìTHÀNH THỊthành phố
- 句jùCÚlượng từ: câu (lời nói, câu văn); câu
- 影响yǐng xiǎngẢNH HƯỞNGảnh hưởng; làm ảnh hưởng, làm phiền
- 游戏yóu xìDU HÍtrò chơi; game
- 马MǎMÃngựa
- 比较bǐ jiàoTỶ GIẢOkhá, tương đối; so sánh