Bỏ qua, tới nội dung

翅膀

chì bǎngㄔˋ ㄅㄤˇ

Hán Việt: SÍ BÀNG

Phồn thể: 翅膀

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

cánh (chim, côn trùng, máy bay)

Lượng từ đi kèm: 个、对

Ví dụ

  • 小鸟的翅膀受伤了。

    xiǎo niǎo de chì bǎng shòu shāng le.

    Cánh của chú chim nhỏ bị thương.

  • 蝴蝶的翅膀很漂亮。

    hú dié de chì bǎng hěn piào liang.

    Cánh bướm rất đẹp.

  • 我真希望自己有一双翅膀。

    wǒ zhēn xī wàng zì jǐ yǒu yì shuāng chì bǎng.

    Tôi thật ước mình có một đôi cánh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÍ · 10 nét

BÀNG · 14 nét