评
píngㄆㄧㄥˊ
Hán Việt: BÌNH
Phồn thể: 評
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
đánh giá; bình chọn; bình luận, phê bình
Cấu trúc hay gặp: 被评为… (được bình chọn là…).
Ví dụ
她被评为优秀员工。
tā bèi píng wèi yōu xiù yuán gōng.
Cô ấy được bình chọn là nhân viên xuất sắc.
这次比赛由三位老师来评。
zhè cì bǐ sài yóu sān wèi lǎo shī lái píng.
Cuộc thi lần này do ba thầy cô chấm.
你来评评这件事谁对谁错。
nǐ lái píng píng zhè jiàn shì shuí duì shuí cuò.
Anh phân xử xem chuyện này ai đúng ai sai.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÌNH · 7 nét
đánh giá; bình chọn; bình luận, phê bình