Bỏ qua, tới nội dung

蝴蝶

hú diéㄏㄨˊ ㄉㄧㄝˊ

Hán Việt: HỒ ĐIỆP

Phồn thể: 蝴蝶

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

con bướm

Lượng từ: 一只蝴蝶.

Lượng từ đi kèm: 只

Ví dụ

  • 花园里有很多蝴蝶。

    huā yuán lǐ yǒu hěn duō hú dié.

    Trong vườn có rất nhiều bướm.

  • 孩子们在追一只蝴蝶。

    hái zi men zài zhuī yì zhī hú dié.

    Bọn trẻ đang đuổi theo một con bướm.

  • 她的裙子上有蝴蝶图案。

    tā de qún zǐ shàng yǒu hú dié tú àn.

    Váy của cô ấy có họa tiết hình bướm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒ · 15 nét

ĐIỆP · 15 nét