Bỏ qua, tới nội dung

高档

gāo dàngㄍㄠ ㄉㄤˋ

Hán Việt: CAO ĐÁNG

Phồn thể: 高檔

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(từ khu biệt)

cao cấp; hạng sang

Trái nghĩa: 低档 (hàng cấp thấp).

Ví dụ

  • 这是一家高档餐厅。

    zhè shì yì jiā gāo dàng cān tīng.

    Đây là một nhà hàng cao cấp.

  • 他只买高档的衣服。

    tā zhī mǎi gāo dàng de yī fu.

    Anh ấy chỉ mua quần áo hàng hiệu cao cấp.

  • 这个小区的房子很高档。

    zhè ge xiǎo qū de fáng zi hěn gāo dàng.

    Nhà ở khu này rất sang.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

ĐÁNG · 10 nét