Bỏ qua, tới nội dung

出自

chū zìㄔㄨ ㄗˋ

Hán Việt: XUẤT TỰ

Phồn thể: 出自

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ)

xuất phát từ; trích từ; do… mà ra

Ví dụ

  • 这句话出自一本古书。

    zhè jù huà chū zì yì běn gǔ shū.

    Câu nói này trích từ một cuốn sách cổ.

  • 这幅画出自一位年轻画家之手。

    zhè fú huà chū zì yí wèi nián qīng huà jiā zhī shǒu.

    Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.

  • 他这样做是出自好心。

    tā zhè yàng zuò shì chū zì hǎo xīn.

    Anh ấy làm vậy là xuất phát từ ý tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)