出自
chū zìㄔㄨ ㄗˋ
Hán Việt: XUẤT TỰ
Phồn thể: 出自
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
xuất phát từ; trích từ; do… mà ra
Ví dụ
这句话出自一本古书。
zhè jù huà chū zì yì běn gǔ shū.
Câu nói này trích từ một cuốn sách cổ.
这幅画出自一位年轻画家之手。
zhè fú huà chū zì yí wèi nián qīng huà jiā zhī shǒu.
Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.
他这样做是出自好心。
tā zhè yàng zuò shì chū zì hǎo xīn.
Anh ấy làm vậy là xuất phát từ ý tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra